D
Dicread
HomeDictionaryRrobotic

robotic

thuộc về robot / máy móc
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từthuộc về robot

Liên quan đến hoặc là đặc trưng của robot hoặc khoa học robot

"The factory has implemented a robotic assembly line to increase efficiency."

Nhà máy đã triển khai một dây chuyền lắp ráp robot để tăng hiệu quả.

Tính từmáy móc

Hành xử theo cách máy móc, lặp đi lặp lại hoặc không có cảm xúc

"He gave a robotic response to the questions, showing no sign of excitement."

Anh ấy đã trả lời các câu hỏi một cách máy móc, không cho thấy dấu hiệu của sự phấn khích hay sợ hãi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error