robotic
thuộc về robot / máy móc
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từthuộc về robot
Liên quan đến hoặc là đặc trưng của robot hoặc khoa học robot
"The factory has implemented a robotic assembly line to increase efficiency."
Nhà máy đã triển khai một dây chuyền lắp ráp robot để tăng hiệu quả.
Tính từmáy móc
Hành xử theo cách máy móc, lặp đi lặp lại hoặc không có cảm xúc
"He gave a robotic response to the questions, showing no sign of excitement."
Anh ấy đã trả lời các câu hỏi một cách máy móc, không cho thấy dấu hiệu của sự phấn khích hay sợ hãi.