D
Dicread
HomeDictionaryMmonotone

monotone

đơn điệu / giọng đơn điệu
Tính từDanh từ
Số nhiều: monotones

monotone mô tmt âm thanh hoc ging nói thiếu sbiến đổi vcao độ, nhp điu hoc cường độ, to ra cm giác phng lng và nhàm chán. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đơn điu" hoc "ging đơn điu". Đim mu cht ca monotone không chlà sthiếu ht về âm sc mà còn là tác động tâm lý gây ra cho người nghe, thường là smt mi hoc mt tp trung.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit monotone vi boring hoc dull. Trong khi boring và dull là nhng tmang nghĩa rng để chbt cứ điu gì gây nhàm chán (mt cun sách, mt công vic), thì monotone tp trung cthvào đặc tính vt lý ca âm thanh. Mt bài phát biu có thcó ni dung rt thú vnhưng nếu được trình bày bng mt monotone voice (ging đơn điu), nó vn trnên khó tiếp nhn.

Thay vì dùng danh sách, hãy lưu ý rng monotone tp trung vào sthiếu biến đổi ca cao độ âm thanh, còn boring tp trung vào sthiếu thú vca ni dung hoc tri nghim.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, monotone có thể đóng vai trò là ctính tvà danh từ. Khi dùng làm tính từ, nó bnghĩa cho ging nói hoc âm thanh. Khi dùng làm danh từ, nó chchính trng thái âm thanh đó.

Ví dụ, câu He spoke in a monotone sdng tnày như mt danh từ để chging đơn điu. Trong khi đó, câu His monotone voice put me to sleep sdng nó như mt tính từ.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng từ "đơn điu" cho mi tình hung. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, nếu bn mun nói vmt thiết kế đơn gin hoc mt cuc sng tnht, hãy dùng plain hoc monotonous thay vì monotone, vì monotone gn lin cht chvi âm thanh và màu sc (đơn sc).

Ý nghĩa

Tính từđơn điệu
[~ voice][~ sound]

Thiếu sự thay đổi về tông giọng, cao độ hoặc ngữ điệu

He spoke in a monotone voice that put the students to sleep.

Anh ấy nói bằng một giọng đơn điệu khiến các sinh viên buồn ngủ.

Danh từgiọng đơn điệu

Một âm thanh hoặc giọng nói giữ nguyên một cao độ mà không có bất kỳ sự thay đổi nào

The lecturer's monotone made it difficult for the audience to stay focused.

Giọng đơn điệu của giảng viên khiến khán giả khó có thể tập trung.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error