D
Dicread
HomeDictionaryCcycle

cycle

chu kỳ / xe đạp / đạp xe / xoay vòng

/ˈsaɪkəl/

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là mt hình trònmt chuyn động quay trli đim bt đầu để khi đầu li từ đầu. Điu này gi lên scó thdự đoán được, nhp điu và tính tt yếu. Khi mô tcác skin (như chu knước hoc chu kkinh tế), tnày mang sc thái trung lp hoc khoa hc, ngụ ý vmt quy lut tnhiên hoc mt mô hình hthng thay vì mt svic xy ra ngu nhiên. Trong các bi cnh kthut, chng hn như phn mm hoc đin tử, cm tcycling through (xoay vòng qua) hàm ý mt quy trình tự động và tun tự. Nó khác vi trotating (xoay) ở chnhn mnh vào vic lp li toàn bchui sau khi đã hoàn thành. Khi được dùng làm thut ngchphương tin giao thông, tnày phbiến trong tiếng Anh Anh hơn tiếng Anh Mỹ, nơi mà tbike là thut ngthông dng hơn trong giao tiếp hng ngày.

Countable when referring to a physical vehicle you ride ('he owns two cycles') or a specific repeating sequence ('the sleep cycle'). Uncountable when referring to the general concept of circular repetition in systems.

Ý nghĩa

Danh từchu kỳ

Một chuỗi các sự kiện được lặp lại thường xuyên theo cùng một thứ tự

"The water cycle describes how water evaporates from the surface of the earth and falls back as rain."

Chu kỳ nước mô tả cách nước bay hơi từ bề mặt trái đất và rơi xuống dưới dạng mưa.

Danh từxe đạp

Xe đạp hoặc xe máy

"He decided to commute to work by cycle to avoid traffic."

Anh ấy quyết định đi làm bằng xe đạp để tránh tắc đường.

Nội động từđạp xe

Lái một chiếc xe đạp

"She cycles to the library every Tuesday."

Cô ấy đạp xe đến thư viện vào mỗi thứ Ba hàng tuần.

Ngoại động từxoay vòng

Di chuyển qua một chuỗi các trạng thái hoặc giai đoạn một cách lặp đi lặp lại

"The software will cycle through all available channels until a signal is found."

Phần mềm sẽ xoay vòng qua tất cả các kênh hiện có cho đến khi tìm thấy tín hiệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error