D
Dicread
HomeDictionaryVvariety

variety

sự đa dạng / nhiều loại / giống

/vəˈɹaɪ.ɪ.ti/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: varieties

variety thường được dùng để chsphong phú, đa dng ca mt nhóm đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sự đa dng" (khi nói vtính cht) hoc "nhiu loi" (khi nói vslượng các mt hàng, chng loi).

Uncountable when describing the general concept of diversity ('The variety in the rainforest is stunning'). Countable when referring to a specific breed of plant or animal ('He grows three different varieties of heirloom tomatoes').

Ý nghĩa

Danh từsự đa dạng

Đặc tính hoặc trạng thái khác biệt hoặc đa dạng

"The variety of available colors makes it easy to find a matching shade."

Sự đa dạng của các màu sắc hiện có giúp dễ dàng tìm thấy một tông màu phù hợp.

Danh từnhiều loại

Một số lượng các loại đồ vật khác nhau; một bộ sưu tập hỗn hợp

"The shop sells a wide variety of handmade chocolates."

Cửa hàng bán nhiều loại sô-cô-la làm bằng tay.

Danh từgiống

Một loại thực vật hoặc động vật được nhân giống để có những đặc điểm cụ thể, khác với loại hoang dã

"This is a hardy variety of tomato that thrives in cold weather."

Đây là một giống cà chua khỏe mạnh phát triển tốt trong thời tiết lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error