D
Dicread
HomeDictionaryRredundant

redundant

dư thừa / bị sa thải / dự phòng
Tính từ

redundant mang sc thái chsdư tha không cn thiết, thường xut hin trong ba ngcnh chính: công vic, kthut và ngôn ngữ. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý nht là skhác bit gia vic "tha" do slượng và "tha" do không còn giá trsdng.

Ý nghĩa

Tính từdư thừa
[[]][something]

Không còn cần thiết hoặc hữu ích; thừa thãi

The old filing system became redundant after the company digitized all records.

Hệ thống lưu trữ hồ sơ cũ đã trở nên dư thừa sau khi công ty số hóa toàn bộ hồ sơ.

Tính từbị sa thải
[[]][someone]

Không còn được thuê làm việc vì vị trí công việc đó không còn cần thiết

Many factory workers were made redundant during the economic downturn.

Nhiều công nhân nhà máy đã bị sa thải trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Tính từdự phòng
[[]][something]

Chứa nhiều thông tin hơn mức cần thiết nhằm đảm bảo tính chính xác hoặc độ tin cậy

The aircraft is equipped with redundant navigation systems to prevent failure.

Chiếc máy bay được trang bị các hệ thống dẫn đường dự phòng để ngăn ngừa sự cố.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error