D
Dicread
HomeDictionarySslog

slog

làm việc cực nhọc / lội / đánh mạnh / công việc cực nhọc / cuộc hành trình gian khổ
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: slogsQuá khứ: sloggedPhân từ 2: sloggedV-ing: slogging

slog mang sc thái nhn mnh vào smt mi, đơn điu và nlc bn btrong mt hoàn cnh khó khăn. Khác vi work hard (làm vic chăm chỉ) mang nghĩa tích cc và chủ động, slog gi lên cm giác vmt cuc chiến tâm lý hoc thcht kéo dài, nơi người thc hin cm thy kit sc nhưng vn phi tiếp tc tiến vphía trước.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng làm động từ, slog thường mô tvic vượt qua mt trngi vt lý hoc tinh thn mt cách nng nề. Trong bi cnh vt lý, nó mô thành động di chuyn khó khăn qua bùn ly hoc tuyết. Trong bi cnh công vic, nó ám chvic xlý nhng nhim vtnht, đòi hi skiên trì hơn là ssáng to.

Ví dụ: Khi bn nói slogging through a report, bn không chỉ đơn thun là đang viết báo cáo, mà là đang vt ln vi mt khi lượng thông tin khng lvà nhàm chán.

Khi dùng làm danh từ, slog nhn mnh vào quá trình gian khhơn là kết quả. Nó thường được dùng để mô tmt giai đon cuc đời hoc mt hành trình mà mi bước đi đều tn nhiu công sc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit slog vi strive hoc labor. Trong khi strive thhin khát vng đạt được điu gì đó cao cả, và labor nhn mnh vào cường độ lao động thcht, thì slog li tp trung vào sự đơn điu và cm giác mt mi kéo dài.

strive: Nlc hướng ti mc tiêu (tích cc).
slog: Làm vic cc nhc vì không còn la chn nào khác hoc vì nhim vquá nng nề (uoi, mt mi).

Lưu ý vngpháp

slog có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi gii tthrough để chvic vượt qua mt môi trường hoc mt khi lượng công vic cthể. Khi là danh từ, nó thường được dùng vi mo ta (ví dụ: a long slog) để chmt cuc hành trình gian khhoc mt giai đon làm vic cc nhc.

Ý nghĩa

Nội động từlàm việc cực nhọc
[~ through something]

Làm việc chăm chỉ trong một thời gian dài, đặc biệt là với một nhiệm vụ tẻ nhạt hoặc nhàm chán

He spent the entire weekend slogging through the mountain of paperwork.

Anh ấy đã dành cả cuối tuần để vật lộn với một núi giấy tờ.

Nội động từlội
[~ through something]

Đi bộ một cách nặng nề hoặc tốn nhiều công sức qua bùn, tuyết hoặc các địa hình khó khăn khác

The hikers had to slog through deep snow to reach the summit.

Những người leo núi đã phải lội qua lớp tuyết dày để lên tới đỉnh.

Ngoại động từđánh mạnh
[~ something]

Đánh một quả bóng thật mạnh, đặc biệt là trong môn bóng chày hoặc cricket

The batter managed to slog the ball over the boundary for a six.

Cầu thủ đánh bóng đã xoay xở để đánh quả bóng bay qua vạch biên để ghi sáu điểm.

Danh từcông việc cực nhọc

Một khoảng thời gian dài làm việc vất vả, mệt mỏi và đơn điệu

The first year of medical school is a real slog.

Năm đầu tiên của trường y thực sự là một giai đoạn làm việc cực nhọc.

Danh từcuộc hành trình gian khổ

Một chuyến đi bộ hoặc một cuộc hành trình dài và khó khăn

The trek across the desert was a grueling slog.

Chuyến đi xuyên sa mạc là một cuộc hành trình gian khổ và kiệt sức.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error