D
Dicread
HomeDictionaryOordinary

ordinary

bình thường / thông thường / tầm thường / giáo sĩ
Tính từ
Số nhiều: ordinariesSo sánh hơn: more ordinarySo sánh nhất: most ordinary

ordinary thường được dùng để mô tnhng điu bình thường, phbiến, không có gì đặc bit hay ni tri. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái trung tính hoc hơi tiêu cc. Khi dùng vi nghĩa "bình thường" hoc "thông thường", nó đơn thun chsquen thuc, din ra hng ngày. Tuy nhiên, khi dùng để mô tcon người hoc địa vị, nó có thmang nghĩa "tm thường", ám chsthiếu ht nhng phm cht xut sc hoc có vthế xã hi thp.

Ý nghĩa

Tính từbình thường

Không có đặc điểm gì đặc biệt hoặc khác biệt; thông thường hoặc phổ biến

"It was just an ordinary day at the office."

Đó chỉ là một ngày làm việc bình thường tại văn phòng.

Tính từthông thường

Không được lên kế hoạch hay đặc biệt; diễn ra theo thói quen hằng ngày

"The hotel room was quite ordinary and lacked any modern amenities."

Cửa hàng có giờ mở cửa thông thường từ chín giờ đến năm giờ.

Tính từtầm thường

Có địa vị xã hội thấp hoặc thiếu uy tín; giản dị hoặc khiêm tốn

"He took the ordinary route to work to avoid traffic."

Anh ấy xuất thân từ một gia đình tầm thường trong một thị trấn khai thác mỏ nhỏ.

giáo sĩ

Một linh mục hoặc giám mục đã được phong chức; một thành viên của hàng giáo phẩm

Vị giáo sĩ địa phương đã chủ trì buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error