D
Dicread
HomeDictionaryPperpetual

perpetual

vĩnh cửu
Tính từ
So sánh hơn: more perpetualSo sánh nhất: most perpetual

perpetual mô tmt trng thái kéo dài mãi mãi hoc lp đi lp li liên tc đến mc gây cm giác không bao gikết thúc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vĩnh cu" hoc "vô tn", nhưng sc thái sdng ca nó linh hot hơn tùy vào ngcnh. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để mô tcác hin tượng tnhiên hoc trng thái lý tưởng, perpetual mang nghĩa là tn ti mãi mãi, không thay đổi. Ví dụ, perpetual snow (tuyết vĩnh cu) chnhng vùng tuyết không bao gitan dù là vào mùa hè. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, perpetual thường mang sc thái tiêu cc hoc phàn nàn, dùng để chnhng điu phin toái xy ra liên tc, không dt. Ví dụ, perpetual complaints (nhng li phàn nàn không ngt) gi lên smt mi ca người nghe đối vi mt hành động lp đi lp li. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit perpetual vi eternal. Trong khi eternal thường mang tính triết hc, tôn giáo hoc tâm linh (như ssng đời đời), thì perpetual thiên vtính vt lý, cơ hc hoc thói quen hành vi trong thc tế. eternal: Thiên vsbt tử, vượt ra ngoài thi gian. perpetual: Thiên vsliên tc, không ngng nghtrong dòng thi gian thc. Lưu ý vngpháp perpetual là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Cn tránh nhm ln vi trng tperpetually khi mun mô tcách thc mt hành động din ra liên tc.

Ý nghĩa

Tính từvĩnh cửu

Không bao giờ kết thúc hoặc thay đổi; xảy ra lặp đi lặp lại khiến cho có vẻ như vô tận

"The mountain peaks are covered in perpetual snow."

Các đỉnh núi được bao phủ bởi tuyết vĩnh cửu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error