D
Dicread
HomeDictionaryDdrudgery

drudgery

công việc cực nhọc
Danh từ

drudgery không chỉ đơn thun là công vic khó khăn, mà nó nhn mnh vào sự đơn điu, nhàm chán và tính cht lp đi lp li ca công vic đó. Cm giác chủ đạo mà tnày mang li là smt mi vtinh thn và cm giác bgiam cm trong nhng tác vvô nghĩa, khiến người làm cm thy kit sc và chán nn. Phân bit vi các ttương t Trong khi hard work (làm vic chăm chỉ) thường mang nghĩa tích cc, gi lên snlc để đạt được thành tu, thì drudgery hoàn toàn mang nghĩa tiêu cc. Mt người có ththào vhard work ca mình, nhưng hsphàn nàn vdrudgery. hard work: Nlc có mc đích, mang tính xây dng (ví dụ: hc tp vt vả để đỗ đại hc). drudgery: Công vic nng nhc nhưng vô vị, không đem li stha mãn (ví dụ: vic lau dn hàng gilin nhng căn phòng trng). Cách dùng trong thc tế Tnày thường được dùng để mô tnhng công vic hành chính, vic nhà hoc nhng tác vvn hành máy móc đơn điu. Khi sdng, hãy chú ý kết hp vi các tính tnhư endless (vô tn) hoc daily (hàng ngày) để làm ni bt smt mi. Đúng: The daily drudgery of filing papers (Công vic lưu trgiy tnhàm chán hàng ngày). Sai: Không dùng drudgery cho nhng ththách thú vdù chúng rt khó khăn. Đặc đim ngpháp drudgery là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không sdng mo ta hoc dng snhiu cho tnày.

Ý nghĩa

Danh từcông việc cực nhọc

Công việc nặng nhọc, thấp kém hoặc đơn điệu, bị coi là tẻ nhạt và gây kiệt sức

"The daily drudgery of filing papers and answering phones wore him down."

Công việc cực nhọc hàng ngày như sắp xếp giấy tờ và trả lời điện thoại đã khiến anh ấy kiệt sức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error