D
Dicread
HomeDictionaryMmonotonous

monotonous

đơn điệu
Tính từ
So sánh hơn: more monotonousSo sánh nhất: most monotonous

monotonous mô tmt trng thái thiếu sthay đổi, biến chuyn, dn đến cm giác nhàm chán và tnht. Tnày thường được dùng để chnhng hot động lp đi lp li mt cách máy móc hoc nhng tình hung không có đim nhn, khiến người tri nghim cm thy mt mi vmt tinh thn.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim đặc trưng ca monotonous là snhn mnh vào tính cht "đều đều". Khi nói về âm thanh hoc ging nói, nó ám chvic thiếu slên xung ca tông ging, to ra mt cm giác bun nghoc thiếu sc sng. Khi nói vcông vic hay cuc sng, nó gi lên sự đơn điu đến mc gây chán nn.

Cn phân bit monotonous vi mt stgn nghĩa như:
boring: Đây là mt tmang nghĩa rng hơn, chbt cứ điu gì không thú vị. Trong khi đó, monotonous cthhơn, chsnhàm chán ny sinh tvic lp li hoc không thay đổi.
tedious: Thường dùng cho nhng công vic kéo dài, chi tiết và đòi hi skiên nhn nhưng li rt chán (ví dụ: kim tra hàng ngàn dòng dliu). monotonous tp trung vào sự đơn điu, còn tedious tp trung vào smt mi do độ dài và stmỉ.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để làm ni bt sc thái ca monotonous:
Khi nói vging nói: Hãy dùng "đều đều" hoc "đơn điu".
Khi nói vcông vic/phong cnh: Hãy dùng "tnht", "đơn điu" hoc "nhàm chán".

Ví dvcách dùng đúng:
a monotonous voice (mt ging nói đều đều)
a monotonous routine (mt thói quen đơn điu/tnht)

Đặc đim ngpháp

monotonous là mt tính tmô ttính cht. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become) để mô ttrng thái ca chngữ.

Ý nghĩa

Tính từđơn điệu

Nhàm chán và tẻ nhạt vì thiếu sự đa dạng hoặc thú vị

The long drive across the plains was incredibly monotonous.

Chuyến lái xe dài băng qua những vùng đồng bằng thật là đơn điệu vô cùng.

Tính từđơn điệu

Âm thanh chỉ ở một cao độ duy nhất mà không có sự thay đổi về tông giọng hay ngữ điệu

The lecturer spoke in a monotonous drone that put the students to sleep.

Giảng viên nói bằng một giọng đều đều đơn điệu khiến các sinh viên buồn ngủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error