D
Dicread
HomeDictionaryMmodulation

modulation

sự điều chỉnh giọng, sự điều chế, sự chuyển điệu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: modulationsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mô tvic kim soát mt biến smt cách có chủ đích để đạt được mt hiung cthể. Trong giao tiếp, nó gi lên sự đim tĩnh và tính toán, khi người nói điu phi ging nói ca mình để tránh sự đơn điu hoc để điu hướng tác động cm xúc ca li nói. Đây là mt tmang tính chính xác, thường gn lin vi knăng và stinh tế trong nghthut. Trong các lĩnh vc kthut như đin thoc lý thuyết âm nhc, tnày ám chmt sthay đổi có hthng. Nó gi lên mt quá trình chuyn đổi ttrng thái này sang trng thái khác mà không gây ra sự đứt quãng đột ngt, nhn mnh vào mt chuyn động mượt mà và được tính toán klưỡng. Điu này giúp phân bit nó vi mt sthay đổi ngu nhiên hoc mt bước nhy bt ngờ, định nghĩa schuyn đổi này như mt quy trình kthut được kim soát.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sự chuyển điệu cụ thể trong một bản nhạc hoặc một lần điều chỉnh đơn lẻ. Không đếm được khi nói về quy trình kỹ thuật chung của việc điều khiển sóng trong vật lý.

Ý nghĩa

Danh từsự điều chỉnh giọng
[someone][something]

Việc điều chỉnh cao độ, âm sắc hoặc âm lượng của giọng nói hoặc nhạc cụ

"The singer used a subtle modulation to convey sadness."

Ca sĩ đã sử dụng một sự điều chỉnh giọng tinh tế để truyền tải nỗi buồn.

Danh từsự điều chế
[something]

Quá trình thay đổi một sóng mang để truyền tải thông tin

"The radio uses frequency modulation to ensure clear audio."

Đài phát thanh sử dụng sự điều chế tần số để đảm bảo âm thanh rõ ràng.

Danh từsự chuyển điệu
[something]

Việc thay đổi từ khóa nhạc này sang một khóa nhạc khác

"The sudden modulation to a minor key shifted the mood of the piece."

Sự chuyển điệu đột ngột sang cung thứ đã làm thay đổi tâm trạng của bản nhạc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error