D
Dicread
HomeDictionaryMmodulation

modulation

sự điều chỉnh giọng / sự điều chế / sự chuyển điệu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: modulations

modulation là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau từ âm nhc, ngôn nghc cho đến kthut vin thông. Đim chung ct lõi ca tnày là sthay đổi có kim soát vcường độ, tn shoc đặc tính ca mt tín hiu hoc âm thanh để đạt được mt mc đích cthể.

Countable when referring to a specific shift in a musical composition or a single instance of adjustment. Uncountable when referring to the general technical process of wave manipulation in physics.

Ý nghĩa

Danh từsự điều chỉnh giọng

Hành động điều chỉnh cao độ, âm sắc hoặc âm lượng của giọng nói hoặc nhạc cụ

The singer used a subtle modulation to convey sadness.

Ca sĩ đã sử dụng một sự điều chỉnh giọng tinh tế để truyền tải nỗi buồn.

Danh từsự điều chế

Quá trình thay đổi một sóng mang để truyền tải thông tin

The radio uses frequency modulation to ensure clear audio.

Đài phát thanh sử dụng sự điều chế tần số để đảm bảo âm thanh rõ ràng.

Danh từsự chuyển điệu

Sự thay đổi từ khóa nhạc này sang một khóa nhạc khác

The sudden modulation to a minor key shifted the mood of the piece.

Sự chuyển điệu đột ngột sang cung thứ đã làm thay đổi tâm trạng của bản nhạc.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error