D
Dicread
HomeDictionaryPpredictable

predictable

có thể đoán trước / dễ đoán
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từcó thể đoán trước

Xảy ra theo cách mà người ta mong đợi hoặc dự đoán được vì nó đã từng xảy ra trước đó hoặc là điều điển hình

"The plot of the movie was far too predictable."

Cốt truyện của bộ phim quá dễ đoán.

Tính từdễ đoán

Cư xử theo cách dễ dàng tiên liệu và thiếu sự bất ngờ hoặc tính độc đáo

"He is a very predictable person who always orders the same meal."

Anh ấy là một người rất dễ đoán, lúc nào cũng gọi cùng một món ăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error