D
Dicread
HomeDictionaryPpredictable

predictable

có thể đoán trước / dễ đoán
Tính từ

predictable thường mang sc thái trung lp hoc tiêu cc tùy vào ngcnh. Khi dùng để mô tmt svic, nó đơn thun có nghĩa là điu đó nm trong dtính. Tuy nhiên, khi dùng để mô tcon người, hành động hoc tác phm nghthut, tnày thường hàm ý snhàm chán, thiếu sáng to hoc thiếu tính đột phá. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia vic "có thdự đoán được" vì tính logic và "dễ đoán" vì srp khuôn.

Skhác bit vsc thái

Trong khi predictable thường gi cm giác tnht, các tnhư consistent (nht quán) hoc reliable (đáng tin cy) li mang nghĩa tích cc hơn khi mô tmt người có hành vin định. Ví dụ, nếu bn nói mt người là reliable, bn đang khen họ đáng tin; nhưng nếu nói hpredictable, bn có thể đang ám chhthiếu sthú vhoc quá đơn điu.

He is so predictable. (Anhy quá dễ đoán - hàm ý nhàm chán)
He is very reliable. (Anhy rt đáng tin cy - hàm ý tích cc)

Lưu ý vngcnh sdng

Khi đánh giá mt bphim hoc mt cun sách, predictable là mt li chê bai, ám chrng ct truyn đi theo nhng li mòn cũ kvà không có yếu tbt ngờ. Ngược li, trong khoa hc hoc kthut, predictable li là mt đặc tính mong mun, vì nó đảm bo san toàn và kim soát được kết quả.

Ct truyn dễ đoán: The ending of the movie was too predictable. (Kết thúc ca bphim quá dễ đoán.)
Kết qucó thể đoán trước: The chemical reaction produced a predictable result. (Phnng hóa hc to ra mt kết qucó thể đoán trước.)

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từcó thể đoán trước

Xảy ra theo cách mà người ta mong đợi hoặc dự đoán được vì nó đã từng xảy ra trước đó hoặc là điều điển hình

The plot of the movie was far too predictable.

Cốt truyện của bộ phim quá dễ đoán.

Tính từdễ đoán

Cư xử theo cách dễ dàng tiên liệu và thiếu sự bất ngờ hoặc tính độc đáo

He is a very predictable person who always orders the same meal.

Anh ấy là một người rất dễ đoán, lúc nào cũng gọi cùng một món ăn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error