D
Dicread
HomeDictionaryCcolorless

colorless

không màu
Tính từ
So sánh hơn: more colorlessSo sánh nhất: most colorless

colorless được sdng chyếu để mô tcác cht hoc vt thkhông có màu sc, trong sut hoc không hin thbt ksc độ nào. Trong ngcnh khoa hc và hóa hc, tnày mang tính khách quan và chính xác, dùng để chnhng cht như nước tinh khiết hoc mt sloi khí.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Ngoài nghĩa đen vvt lý, colorless thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tsthiếu ht đặc đim, cá tính hoc snhàm chán. Khi dùng để nói vmt con người, mt tác phm nghthut hoc mt bài phát biu, nó ám chsnht nho, vô vị, không có đim nhn hay sc hút.

Nghĩa đen (Vt lý): Mô tstrong sut hoc không màu. Ví dụ: a colorless liquid (mt cht lng không màu).
Nghĩa bóng (Tính cách/Phong cách): Mô tstnht. Ví dụ: a colorless performance (mt màn trình din nht nho).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit colorless vi transparent và clear. Mc dù trong tiếng Vit cba tnày đều có thdch là "trong sut" hoc "không màu" tùy ngcnh, nhưng chúng có skhác bit vkhái nim:

colorless: Tp trung vào vic thiếu sc độ (không có màu đỏ, xanh, vàng...). Mt vt có thcolorless nhưng không nht thiết phi transparent (ví dụ: mt loi bt trng tinh khiết có thể được coi là thiếu màu sc đặc trưng nhưng không cho ánh sáng xuyên qua).
transparent: Nhn mnh vào khnăng cho ánh sáng đi qua để nhìn xuyên thu.
clear: Thường dùng để chstinh khiết, không có tp cht hoc không bmờ đục.

Lưu ý vngpháp

colorless là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu. Khi sdng, nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông màu

Không có màu sắc hoặc thiếu sắc độ

The water in the glass was completely colorless.

Nước trong ly hoàn toàn không màu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error