D
Dicread
HomeDictionaryCcolorless

colorless

không màu
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more colorlessSo sánh nhất: most colorless

Tnày mô tmt trng thái trung tính hoc vô hình, thường gn lin vi stinh khiết hoc vô trùng. Trong các ngcnh khoa hc, colorless là mt thut ngchính xác để mô tcác cht như nước ct hoc oxy, nơi vic thiếu sc tlà mt đặc đim nhn dng đặc trưng. Khi được dùng để mô tging nói hoc tính cách ca mt người, tnày ám chsthiếu ht cm xúc, shào hng hoc nét đặc trưng riêng. Nó mang hàm ý tiêu cc vsnhàm chán hoc tnht, cho thy đối tượng không để lin tượng sâu đậm hoc thiếu đi mt sc hút độc đáo.

Ý nghĩa

Tính từkhông màu
[something]

Không có màu sắc hoặc thiếu sắc độ

"The water in the glass was completely colorless."

Nước trong ly hoàn toàn không màu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error