D
Dicread
HomeDictionaryDdiversity

diversity

sự đa dạng
[C/U] Cả hai

Thut ngnày gn lin vi khái nim vsphong phú và tính đa thành phn. Nó gi lên hìnhnh vmt bc tranh đa sc màu vi nhng đim khác bit, cùng nhau to nên mt tng thhoàn thin và vng chc hơn, đồng thi ngụ ý rng vic hin din nhiu yếu tkhác nhau là mt thế mnh chkhông phi là mt khuyết đim.

Trong bi cnh xã hi và doanh nghip hin đại, tdiversity đã chuyn dch tmt mô tchung vsự đa dng sang mt mc tiêu cthvshòa nhp. Hin nay, tnày thường dùng để chvic chủ động đại din cho các nhóm chng tc, sc tc, gii tính và nn tng kinh tế xã hi khác nhau trong mt tp thnhm đảm bo tính công bng và mang li nhng góc nhìn đa chiu.

Countable when referring to specific types or categories of variety, such as the diversity of species in different regions. Uncountable when referring to the general concept or quality of being diverse.

Ý nghĩa

Danh từsự đa dạng

trạng thái có nhiều hình thức, loại hình hoặc thành phần khác nhau

The biological diversity of the rainforest is staggering.

Sự đa dạng sinh học của rừng mưa nhiệt đới thật đáng kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error