D
Dicread
HomeDictionaryMmetronome

metronome

máy nhịp
Danh từ
Số nhiều: metronomes

metronome dùng để chmt thiết bcơ hc hoc đin tto ra nhng tiếng tích tc đều đặn, giúp nhc công kim soát tc độ (tempo) ca bn nhc. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "máy nhp". Đim mu cht ca metronome là tính chính xác tuyt đối, loi bscm tính trong vic ước lượng nhp điu, điu mà người hc nhc thường gp khó khăn khi mi bt đầu.

Skhác bit vkhái nim

Người hc cn phân bit rõ metronome vi các khái nim liên quan đến nhp điu khác. Trong khi rhythm (nhp điu) nói vcu trúc tng thca âm thanh, thì metronome chtp trung vào vic duy trì mt tc độ cố định và không đổi. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic tp luyn vi metronome và vic cm thụ âm nhc; thc tế, máy nhp là công cụ để rèn luyn klut vthi gian, nhưng khi biu din thc tế, nhc công thường điu chnh tc độ linh hot (rubato) để to cm xúc, thay vì máy móc tuân theo máy nhp.

Đúng: Sdng metronome để luyn tp kthut ngón tay vi tc độ chính xác.
Sai: Luôn phthuc hoàn toàn vào metronome trong mi phân đon biu din đầy cm xúc.

Lưu ý vsdng và ngcnh

Trong tiếng Anh hin đại, metronome không chxut hin dưới dng thiết bvt lý (hình kim ttháp truyn thng) mà còn phbiến dưới dngng dng phn mm trên đin thoi hoc tích hp trong đàn đin tử. Khi sdng tnày, bn có thkết hp vi các động tnhư set the metronome to (cài đặt máy nhpmc) hoc practice with a metronome (luyn tp vi máy nhp).

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic luyn tp chung chung, người ta thường dùng mo ta hoc snhiu metronomes tùy vào ngcnh cthca câu.

Ý nghĩa

Danh từmáy nhịp

Một thiết bị tạo ra nhịp điệu đều đặn, được các nhạc công sử dụng để giữ nhịp khi luyện tập hoặc biểu diễn

The pianist used a metronome to ensure she maintained a steady tempo.

Nghệ sĩ piano đã sử dụng một chiếc máy nhịp để đảm bảo cô ấy duy trì được tốc độ ổn định.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error