D
Dicread
HomeDictionaryCceaseless

ceaseless

không ngừng
Tính từ

ceaseless được dùng để mô tmt hành động, trng thái hoc cm xúc din ra liên tc, không có đim dng hoc không bgián đon. Tnày mang sc thái nhn mnh vào tính cht bn bỉ, đôi khi gi lên cm giác mt mi hoc choáng ngp do slp đi lp li không ngng nghỉ. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi constant, ceaseless mang tính cường điu và trang trng hơn. Trong khi constant đơn thun chsự ổn định hoc thường xuyên, ceaseless nhn mnh rng không có mt giây phút nào svic đó dng li. So vi continuous, vn thường dùng để mô tmt chui skin ni tiếp nhau vmt vt lý hoc thi gian (như mt đường klin mch), ceaseless thường gn lin vi nlc, tiếngn hoc nhng trng thái tâm lý kéo dài. Ví dụ: ceaseless rain (mưa không ngt) gi cm giác nng nvà kéo dài hơn là continuous rain. Ví dụ: ceaseless effort (nlc không ngng) nhn mnh skiên trì tuyt đối. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây cm giác gượng ép. Đối vi nhng điu tích cc hoc trung tính, hãy dùng "không ngng" hoc "liên tc". Đối vi nhng điu mang tính tru tượng, cm xúc hoc gây phin toái, từ "miên man" hoc "không dt" stnhiên hơn. Đúng: ceaseless noise -> tiếngn không dt/không ngt. Đúng: ceaseless longing -> ni khao khát miên man.

Ý nghĩa

Tính từkhông ngừng

Tiếp diễn mà không tạm dừng hoặc gián đoạn; liên tục

"The ceaseless noise of the city traffic kept him awake all night."

Tiếng ồn không ngừng của giao thông thành phố đã khiến anh ấy thức suốt đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error