D
Dicread
HomeDictionaryRregularity

regularity

sự đều đặn / tính quy luật / sự cân đối
Danh từ

regularity mô ttrng tháin định, không thay đổi hoc tuân theo mt khuôn mu nht định. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là sự đều đặn vthi gian hoc tính quy lut vcu trúc.

Ý nghĩa

Danh từsự đều đặn

Đặc tính hoặc trạng thái không đổi, đồng nhất, hoặc xảy ra theo những khoảng thời gian cố định

"The regularity of the bus schedule makes commuting very easy."

Sự đều đặn của lịch trình tàu hỏa khiến việc đi lại trở nên rất dễ dàng.

Danh từtính quy luật

Đặc tính tuân thủ một quy tắc, tiêu chuẩn hoặc một khuôn mẫu đã được thiết lập

"The regularity of the grammar in this language simplifies the learning process."

Nhà ngôn ngữ học đã lưu ý về tính quy luật của việc chia động từ trong ngôn ngữ này.

Danh từsự cân đối

Trạng thái đối xứng hoặc cân bằng về hình dáng hoặc sự sắp xếp

"The doctor asked the patient about the regularity of their digestion."

Kiến trúc sư ngưỡng mộ sự cân đối của các cột trụ trong ngôi đền cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error