D
Dicread
HomeDictionaryRregularity

regularity

sự đều đặn / sự đồng nhất / tính hợp lệ
Danh từ

regularity mô ttrng tháin định, không thay đổi hoc tuân theo mt khuôn mu nht định. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là sự đều đặn vthi gian hoc tính quy lut vcu trúc.

Ý nghĩa

Danh từsự đều đặn

Trạng thái hoặc đặc tính nhất quán về thời gian, tần suất hoặc sự xảy ra

The regularity of the bus schedule makes commuting very easy.

Sự đều đặn của lịch trình xe buýt khiến việc đi lại trở nên rất dễ dàng.

Danh từsự đồng nhất

Đặc tính đối xứng, đồng nhất hoặc tuân theo một khuôn mẫu có thể dự đoán được về hình dáng hoặc sự sắp xếp

The regularity of the tiled floor creates a sense of order in the room.

Sự đồng nhất của sàn lát gạch tạo ra cảm giác ngăn nắp trong căn phòng.

Danh từtính hợp lệ

Trạng thái tuân thủ một quy tắc, tiêu chuẩn hoặc chuẩn mực đã được thiết lập

The lawyer checked the regularity of the proceedings to ensure no legal errors were made.

Luật sư đã kiểm tra tính hợp lệ của các thủ tục để đảm bảo không có sai sót pháp lý nào xảy ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error