D
Dicread
HomeDictionaryAautomatic

automatic

tự động、theo phản xạ
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more automaticSo sánh nhất: most automatic

Tautomatic mang đậm cm giác vschính xác và tính có thdự đoán được ca máy móc. Nó mô tmt quy trình mà trong đó tác nhân kích thích và kết quả được liên kết bi mt chui không thtách ri, không có chcho sdo dhay can thip thcông. Thut ngnày thường xuyên xut hin trong các hướng dn kthut và bi cnh kthut để chshiu quvà độ tin cy. Khi áp dng cho hành vi ca con người, tnày gi ý vsthiếu cân nhc, thường ngụ ý mt thói quen hoc mt phn xạ. Điu này có thmang nghĩa tích cc, chng hn như phn xnhanh nhy ca mt vn động viên điêu luyn, nhưng cũng có thmang nghĩa tiêu cc, ám chtính cách hoc tương tác xã hi ca mt người trnên máy móc và thiếu suy nghĩ.

Ý nghĩa

Tính từtự động
[something]

Hoạt động tự thân mà không cần sự điều khiển trực tiếp từ con người

"The doors are automatic."

Các cánh cửa này là tự động.

Tính từtự nhiên, theo phản xạ
[someone]

Được thực hiện mà không cần suy nghĩ hay dự tính trước

"His response was automatic."

Phản ứng của anh ấy diễn ra một cách tự nhiên.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error