D
Dicread
HomeDictionaryAautomatic

automatic

tự động / vô thức
Tính từ
So sánh hơn: more automaticSo sánh nhất: most automatic

automatic thường được dùng để mô tnhng thvn hành bng máy móc hoc nhng hành động xy ra theo bn năng mà không cn scan thip hay suy nghĩ có ý thc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày smang sc thái kthut hoc tâm lý hc khác nhau.

Sc thái vn hành và tâm lý

Khi nói vmáy móc, automatic nhn mnh vào khnăng tvn hành. Ví dụ, automatic transmission (stự động) trong xe hơi đối lp vi manual transmission (ssàn). Ở đây, skhác bit nmvic hthng tự đưa ra quyết định thay vì con người điu khin thcông.

Khi nói vhành vi con người, automatic mô tnhng phn xtc thì, không thông qua tư duy logic. Điu này tương tnhư khái nim "vô thc" hoc "phn xtnhiên". Ví dụ, vic chp mt khi có vt lbay ti là mt automatic response (phnng tự động/vô thc).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit automatic vi spontaneous. Trong khi automatic gi cm giác vmt quy trình đã được lp trình sn hoc mt bn năng cố định, thì spontaneous li nhn mnh stphát, ngu hng và không có kế hoch trước.

a spontaneous reaction (mt phnng ngu hng/tphát)
an automatic reaction (mt phnng phn xạ/vô thc)

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun chuyn sang trng từ để mô tcách thc mt vic gì đó xy ra, hãy sdng automatically.

Ý nghĩa

Tính từtự động

Hoạt động tự thân mà không cần sự điều khiển trực tiếp từ con người

The doors are automatic.

Những cánh cửa này là cửa tự động.

Tính từvô thức

Được thực hiện mà không cần suy nghĩ hay có ý định tự giác

His response was automatic.

Phản ứng của anh ấy là một phản xạ vô thức.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error