D
Dicread
HomeDictionaryPprison

prison

nhà tù / tống giam
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: prisonsQuá khứ: imprisonedPhân từ 2: imprisonedV-ing: imprisoning

Tnày mang mt sc nng tâm lý ln vscô lp và mt đi quyn tquyết. Nó gi lên cm giác lnh lo, vô hn và sự áp đặt nghiêm ngt ca quyn lc lên cá nhân. Trong khi jail thường được dùng cho vic tm giam ngn hn hoc chxét xử, thì prison hàm ý mt bn án dài hn và mt quy trình giam gicó hthng.

Ngoài các bi cnh pháp lý, thut ngnày thường được dùng để mô tbt ktình hung nào gây cm giác ngt ngt hoc không ththoát ra được. Khi ai đó mô tmt mi quan hhoc mt công vic như mt nhà tù, họ đang nhn mnh cm giác bgiam cm vmt tinh thn và sthiếu ht tdo, bt kcó nhng bc tường vt lý hin hu hay không.

Countable when referring to the physical buildings or institutions (three different prisons). Uncountable when referring to the state or system of being incarcerated (he spent ten years in prison).

Ý nghĩa

Danh từnhà tù

Một tòa nhà nơi những người bị giam giữ hợp pháp như một hình phạt cho một tội danh

The inmates were transferred to a maximum-security prison.

Các tù nhân đã được chuyển đến một nhà tù an ninh nghiêm ngặt.

Ngoại động từtống giam
[~ someone]

Giam giữ ai đó trong nhà tù

The regime imprisoned political dissidents for years.

Chế độ này đã tống giam các đối lập chính trị trong nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error