D
Dicread
HomeDictionaryEexcitement

excitement

sự phấn khích / sự kích động / sự thú vị
Danh từ

excitement mô tmt trng thái cm xúc mnh mẽ, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Thông thường, tnày mang nghĩa tích cc, din tshào hng, mong đợi hoc nim vui sướng tt độ trước mt skin sp din ra. Tuy nhiên, trong mt strường hp, nó cũng có thể ám chtrng thái căng thng, xôn xao hoc kích động do mt skin bt nggây ra. Phân bit sc thái cm xúc Người hc cn phân bit excitement vi các ttương tự để sdng chính xác: excitement thường mang tính cht hưng phn, tràn đầy năng lượng. Ví dụ: The children were jumping with excitement (Lũ trnhy cng lên vì phn khích). enthusiasm thiên vsnhit huyết, lòng say mê lâu dài đối vi mt sthích hoc công vic, thay vì chlà mt phnng tc thi như excitement. agitation mô tskích động nhưng theo hướng tiêu cc, lo âu hoc bn chn, khác hoàn toàn vi svui vca excitement. Lưu ý vngcnh chuyên môn Trong lĩnh vc sinh hc hoc y khoa, excitement không mang nghĩa cm xúc mà dùng để chskích thích vt lý hoc hóa hc đối vi các tế bào thn kinh hoc cơ bp để to ra phnng. Khi dch trong ngcnh này, hãy sdng từ "skích thích" thay vì "sphn khích". Dùng excitement để mô tstc gin hoc hong lon. Dùng excitement khi nói vsmong đợi mt knghhoc nim vui khi nhn quà.

Ý nghĩa

Danh từsự phấn khích

Một cảm giác nhiệt huyết và hăm hở mãnh liệt

"The children were full of excitement on Christmas Eve."

Lũ trẻ tràn đầy sự phấn khích vào đêm Giáng sinh.

Danh từsự kích động

Một trạng thái bị xao động hoặc bất an về mặt cảm xúc, thường là do căng thẳng hoặc lo lắng

"The excitement of the crowd grew as the speaker approached the podium."

Sự kích động của đám đông tăng dần khi diễn giả tiến về phía bục phát biểu.

Danh từsự thú vị

Một sự kiện hoặc hoạt động gây ra cảm xúc mạnh mẽ hoặc sự quan tâm

"The quiet village was devoid of any real excitement."

Ngôi làng yên tĩnh này hoàn toàn thiếu vắng bất kỳ sự thú vị thực sự nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error