D
Dicread
HomeDictionaryPpendulum

pendulum

con lắc / sự dao động
Danh từ
Số nhiều: pendulums

pendulum trước hết được hiu theo nghĩa vt lý là mt vt nng treo trên mt si dây hoc thanh cng, có khnăng đung đưa qua li quanh mt đim cố định. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "con lc" hoc "qulc". Khi sdng, cn phân bit gia pendulum (vt thvt lý) và oscillation (sdao động - hin tượng vt lý).

Ý nghĩa

Danh từcon lắc

Một vật nặng được treo tại một điểm cố định để nó có thể dao động tự do qua lại dưới tác động của trọng lực

"The grandfather clock has a heavy brass pendulum."

Chiếc đồng hồ quả lắc có một con lắc bằng đồng nặng.

Danh từsự dao động

Một tình huống hoặc trạng thái quan điểm thay đổi luân phiên giữa hai cực đối lập

"The political pendulum shifted from conservative to liberal over the decade."

Con lắc chính trị đã chuyển dịch từ bảo thủ sang tự do trong suốt thập kỷ qua.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error