D
Dicread
HomeDictionaryPpendulum

pendulum

con lắc / sự dao động
Danh từ
Số nhiều: pendulums

pendulum trước hết được hiu theo nghĩa vt lý là mt vt nng treo trên mt si dây hoc thanh cng, có khnăng đung đưa qua li quanh mt đim cố định. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "con lc" hoc "qulc". Khi sdng, cn phân bit gia pendulum (vt thvt lý) và oscillation (sdao động - hin tượng vt lý).

Ý nghĩa

Danh từcon lắc

Một vật nặng được treo từ một điểm cố định để nó có thể đung đưa tự do qua lại dưới tác động của trọng lực

The grandfather clock has a heavy brass pendulum.

Chiếc đồng hồ quả lắc có một con lắc bằng đồng nặng.

Danh từsự dao động

Một tình huống hoặc trạng thái biến động giữa hai điều kiện, quan điểm hoặc xu hướng đối lập nhau

The political pendulum swung from extreme conservatism to liberalism within a decade.

Con lắc chính trị đã dao động từ chủ nghĩa bảo thủ cực đoan sang chủ nghĩa tự do trong vòng một thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error