D
Dicread
HomeDictionaryPpredictability

predictability

tính dễ đoán / khả năng dự báo
Danh từ

predictability mô ttrng thái mà mt svic, hành vi hoc hthng din ra theo mt quy lut nht định, khiến chúng ta có thbiết trước kết quhoc din biến tiếp theo. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là sự ổn định, tính nht quán hoc khnăng có thể đoán trước được.

Ý nghĩa

Danh từtính dễ đoán

Đặc điểm nhất quán hoặc hành xử theo cách khiến người ta dễ dàng biết điều gì sẽ xảy ra trong tương lai

"The predictability of the weather in this region makes planning outdoor events very difficult."

Khả năng dự đoán được của thời tiết ở vùng này khiến việc lập kế hoạch cho các sự kiện ngoài trời trở nên rất đơn giản.

khả năng dự báo

Mức độ mà một hệ thống hoặc quy trình có thể được dự báo bằng cách sử dụng dữ liệu hoặc các mô hình toán học

Khả năng dự báo cao trong thị trường chứng khoán là hiếm do sự biến động của thương mại toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error