D
Dicread
HomeDictionaryPpredictability

predictability

khả năng dự đoán
Danh từ

predictability mô ttrng thái mà mt svic, hành vi hoc hthng din ra theo mt quy lut nht định, khiến chúng ta có thbiết trước kết quhoc din biến tiếp theo. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là sự ổn định, tính nht quán hoc khnăng có thể đoán trước được.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng dự đoán

Đặc tính nhất quán hoặc hành xử theo cách khiến cho việc biết trước điều gì sẽ xảy ra trong tương lai trở nên dễ dàng

The predictability of the train schedule allows commuters to plan their mornings accurately.

Khả năng dự đoán của lịch trình tàu hỏa cho phép những người đi làm lập kế hoạch buổi sáng của họ một cách chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error