D
Dicread
HomeDictionaryFfactory

factory

nhà máy、xưởng sản xuất
[C] Đếm được
Số nhiều: factoriesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gi lên hìnhnh vquá trình công nghip hóa, vi đặc trưng là nhng chuyn động lp đi lp li, tiếng máy mócn ào và các sn phm đầu ra được tiêu chun hóa. Nó mang hàm ý vshiu quvà sn xut hàng lot, thường đối lp vi các quy trình thcông hoc làm bng tay. Trong cách dùng hin đại, tfactory thường xut hin vi nghĩa bóng để mô tmt nơi hoc mt hthng to ra mt lượng ln thgì đó mt cách có thdự đoán được, chng hn như "nhà máy sn xut gic mơ" hay "nhà máy sn xut cúp", ngụ ý rng các kết quthiếu đi tính cá nhân hóa.

Có thể đếm được khi đề cập đến các tòa nhà công nghiệp vật lý.

Ý nghĩa

Danh từnhà máy
[someone][something]

Một tòa nhà hoặc một nhóm các tòa nhà nơi hàng hóa được sản xuất bằng máy móc

"The car factory employs over two thousand people."

Nhà máy ô tô thuê hơn hai nghìn nhân viên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error