D
Dicread
HomeDictionaryDdrone

drone

máy bay không người lái / ong đực / tiếng u u / kêu u u / nói giọng đơn điệu
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: dronesQuá khứ: dronedPhân từ 2: dronedV-ing: droning

drone mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tsinh hc, âm thanh cho đến công nghhin đại. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen (con ong đực) và nghĩa bóng hoc nghĩa kthut.

Ý nghĩa

Danh từmáy bay không người lái

Một loại máy bay điều khiển từ xa có thể bay tự động hoặc được điều khiển mà không có phi công trên khoang

"The military used a drone to survey the enemy territory."

Quân đội đã sử dụng một chiếc máy bay không người lái để khảo sát lãnh thổ đối phương.

Danh từong đực

Một con ong đực trong đàn, với chức năng chính là giao phối với ong chúa

"The hive contains several drones that do not collect pollen."

Tổ ong chứa một vài con ong đực không đi thu thập phấn hoa.

Danh từtiếng u u

Một âm thanh u u trầm và liên tục, thường đơn điệu hoặc gây khó chịu

"The drone of the air conditioner filled the quiet room."

Tiếng u u của máy điều hòa làm đầy căn phòng yên tĩnh.

Nội động từkêu u u
[~]

Phát ra âm thanh u u trầm và liên tục

"The engine continued to drone as the car idled."

Động cơ tiếp tục kêu u u khi xe chạy không tải.

Ngoại động từnói giọng đơn điệu
[~ something]

Nói bằng một tông giọng đơn điệu, nhàm chán trong một thời gian dài

"The professor droned on about ancient history for two hours."

Vị giáo sư đã nói một cách đơn điệu về lịch sử cổ đại trong suốt hai giờ đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error