D
Dicread
HomeDictionaryEeternal

eternal

vĩnh hằng / vô tận
Tính từ
So sánh nhất: more eternal

eternal mang sc thái chstn ti vượt ra ngoài gii hn ca thi gian, thường gn lin vi các khái nim tâm linh, triết hc hoc nhng giá trbt biến. Khi dùng để mô tmt trng thái lý tưởng, nó gi lên sthiêng liêng và tuyt đối. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit eternal vi everlasting và perpetual: eternal: Thường dùng cho nhng thkhông có đim bt đầu và không có đim kết thúc (như linh hn, stht vũ trụ). Ví dụ: eternal life (cuc sng vĩnh hng). everlasting: Nhn mnh vào vic kéo dài mãi mãi tmt thi đim nào đó trong tương lai, thường dùng cho tình cm hoc li ha. Ví dụ: everlasting love (tình yêu vĩnh cu). perpetual: Thường dùng để chmt hành động hoc trng thái lp đi lp li liên tc, đôi khi mang nghĩa tiêu cc hoc gây phin hà. Ví dụ: perpetual complaints (nhng li phàn nàn không ngt). Cách dùng trong ngcnh đời thường Khi không dùng trong ngcnh tôn giáo, eternal thường được dùng theo li nói quá (hyperbole) để din tcm giác mt điu gì đó kéo dài đến mc gây mt mi hoc chán nn. Không nên dùng eternal để mô tcác svt vt lý có tui thdài nhưng vn có thhng hóc. Sdng khi mun nhn mnh svô tn ca thi gian hoc không gian: the eternal silence of the stars (sim lng vĩnh hng ca nhng vì sao). Lưu ý vngpháp eternal chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi mun chuyn sang dng trng từ, hãy sdng eternally để mô tcách thc mt svic din ra mãi mãi.

Ý nghĩa

Tính từvĩnh hằng

Kéo dài hoặc tồn tại mãi mãi; không có điểm bắt đầu hay kết thúc

"The philosopher contemplated the nature of eternal truth."

Nhà triết học đã suy ngẫm về bản chất của sự thật vĩnh hằng.

Tính từvô tận

Có vẻ như kéo dài mãi mãi; không bao giờ kết thúc hoặc không thay đổi

"She grew tired of the eternal complaints of her coworkers."

Cô ấy dần cảm thấy mệt mỏi với những lời phàn nàn vô tận của các đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error