D
Dicread
HomeDictionaryUuninspired

uninspired

thiếu sáng tạo / tẻ nhạt
Tính từ
So sánh hơn: more uninspiredSo sánh nhất: most uninspired

uninspired được dùng để mô tmt svt, svic hoc con người thiếu đi ssáng to, nhit huyết hoc không mang li cm giác mi mẻ. Tnày thường mang sc thái phê bình nhnhàng hoc tht vng, ám chrng kết qucui cùng chdng limc trung bình, rp khuôn và không có gì đặc sc.

Ý nghĩa

Tính từthiếu sáng tạo

Thiếu sự sáng tạo, tính độc đáo hoặc tinh thần tưởng tượng

The movie plot was completely uninspired and predictable.

Cốt truyện của bộ phim hoàn toàn thiếu sáng tạo và dễ đoán.

Tính từtẻ nhạt

Không thể hiện bất kỳ sự nhiệt huyết, hào hứng hay đam mê nào

He gave an uninspired performance that failed to move the audience.

Anh ấy đã có một màn trình diễn tẻ nhạt và không thể lay động được khán giả.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error