D
Dicread
HomeDictionaryUuninspired

uninspired

thiếu sáng tạo / tẻ nhạt
Tính từ
So sánh hơn: more uninspiredSo sánh nhất: most uninspired

uninspired được dùng để mô tmt svt, svic hoc con người thiếu đi ssáng to, nhit huyết hoc không mang li cm giác mi mẻ. Tnày thường mang sc thái phê bình nhnhàng hoc tht vng, ám chrng kết qucui cùng chdng limc trung bình, rp khuôn và không có gì đặc sc.

Ý nghĩa

Tính từthiếu sáng tạo

Thiếu sự sáng tạo, tính độc đáo hoặc tinh thần tưởng tượng

"The movie's plot was predictable and entirely uninspired."

Cốt truyện của bộ phim hoàn toàn thiếu sáng tạo và dễ đoán.

Tính từtẻ nhạt

Không gợi lên sự phấn khích, nhiệt huyết hoặc cảm giác xuất sắc

"He gave an uninspired performance that failed to move the audience."

Đội bóng đã có một màn trình diễn tẻ nhạt trong hiệp một của trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error