D
Dicread
HomeDictionaryFfeatureless

featureless

đơn điệu / phẳng lì
Tính từ
So sánh hơn: more featurelessSo sánh nhất: most featureless

featureless được sdng để mô tmt đối tượng hoc không gian hoàn toàn thiếu đi nhng đặc đim nhn dng, chi tiết ni bt hoc nhng đim nhn đặc trưng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "đơn điu" hoc "phng lì". Khi nói vphong cnh hay mt bmt, nó gi lên cm giác trng tri, tnht và không có gì để phân bit hay bám víu vào vmt thgiác.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit featureless vi các tnhư plain hoc simple. Trong khi plain thường mang nghĩa là gin dị, không cu kỳ (có thmang nghĩa tích cc), thì featureless li mang sc thái trung lp hoc tiêu cc, nhn mnh vào sthiếu ht hoàn toàn các chi tiết cn thiết để nhn din. Ví dụ, mt khuôn mt plain là mt khuôn mt không quá xinh đẹp nhưng vn có các đường nét, còn mt khuôn mt featureless là mt khuôn mt phng lì, không có mt, mũi hay ming.

Thay vì dùng plain để chsgin dị, hãy dùng featureless khi mun nhn mnh strng rng hoc thiếu ht đặc đim. Ví dụ: a plain dress (mt chiếc váy gin dị) đối lp vi a featureless surface (mt bmt phng lì).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi mô tả địa hình, featureless thường đi kèm vi nhng vùng không gian rng ln và đồng nht, chng hn như sa mc hoc mt bin lng, nơi mà mi thtrông ging ht nhau. Khi mô tvt thnhân to hoc sinh vt, nó nhn mnh vào snhn nhi tuyt đối hoc sthiếu ht các bphn chc năng trên bmt.

Mt ví dụ đin hình là cm ta featureless landscape để chmt phong cnh đơn điu, hoc a featureless wall để chmt bc tường phng lì.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô ttính cht, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để chtrng thái ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từđơn điệu

Thiếu các thuộc tính, đặc điểm đặc trưng hoặc dấu hiệu nhận biết

The landscape was a featureless expanse of grey sand.

Phong cảnh là một dải cát xám đơn điệu.

Tính từphẳng lì

Có bề mặt nhẵn nhụi, không có bất kỳ phần nhô ra hoặc điểm bất thường nào nổi bật

The robot had a featureless face with no eyes or mouth.

Con rô-bốt có một khuôn mặt phẳng lì, không có mắt hay miệng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error