D
Dicread
HomeDictionaryCchange

change

thay đổi / thay / đổi tiền / thay / thay đổi / sự thay đổi / sự biến đổi / tiền lẻ / bộ quần áo thay thế

/tʃeɪndʒ/

Động từ[C/U] Cả hai

Tnày biu thschuyn đổi linh hot ttrng thái, đối tượng hoc giá trnày sang mt giá trkhác. Đây là mt thut ngtrung tính, có thmang nghĩa tích cc (như a welcome change - mt sthay đổi đáng mng) hoc tiêu cc (như climate change - biến đổi khí hu) tùy vào ngcnh sdng. Khi được dùng làm động từ để chsự điu chnh, tnày hàm ý mt ssa đổi vbn cht hoc din mo. Khi được dùng để chstrao đổi (như qun áo hoc tin bc), nó nhn mnh vào vic thay thế—loi bthnày để nhường chcho thkhác. Ở dng danh tliên quan đến tin tệ, tnày đề cp cthể đến tính cht chia nhca tin (tin xu) thay vì các ttin mnh giá ln. Điu này to ra mt bước chuyn vkhái nim, tsự "biến đổi" sang "nhng phn tin lcòn li".

Countable when referring to a specific event or modification ('a change in the law'). Uncountable when referring to coins in your pocket or the general concept of evolution ('Climate change is accelerating').

Ý nghĩa

Động từthay đổi

Làm cho khác đi hoặc trở nên khác biệt

"Change the subject now."

Hãy thay đổi chủ đề ngay bây giờ.

Động từthay

Đổi vật này lấy vật khác

"Change your clothes quickly."

Hãy thay quần áo nhanh lên.

Động từđổi tiền

Đưa và nhận lại một thứ gì đó để trao đổi

"Change money at the bank."

Hãy đổi tiền tại ngân hàng.

Động từthay

Thay thế thứ này bằng thứ khác

"Change the baby's diaper."

Hãy thay tã cho em bé.

Động từthay đổi

Trải qua một sự biến đổi

"The weather will change."

Thời tiết sẽ thay đổi.

Danh từsự thay đổi

Hành động hoặc trường hợp làm cho khác đi hoặc trở nên khác biệt

"A welcome change."

Một sự thay đổi đáng mừng.

Danh từsự biến đổi

Quá trình hoặc kết quả của việc sửa đổi hoặc điều chỉnh

"Climate change is real."

Biến đổi khí hậu là có thật.

Danh từtiền lẻ

Tiền xu, phân biệt với tiền giấy

"Do you have any change?"

Bạn có tiền lẻ không?

Danh từbộ quần áo thay thế

Một bộ quần áo để thay

"Pack a change of clothes."

Hãy mang theo một bộ quần áo để thay.

Cụm động từ

change around

sắp xếp lại

Let's change the furniture around in the living room.

Hãy sắp xếp lại đồ nội thất trong phòng khách.

change over

chuyển sang

We will change over to the new software next week.

Chúng tôi sẽ chuyển sang sử dụng phần mềm mới vào tuần tới.

change back

quay lại trạng thái cũ

Can I change back to my original order?

Tôi có thể quay lại đơn hàng ban đầu được không?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error