D
Dicread
HomeDictionaryBbore

bore

làm chán / khoan / khoan xuyên / đâm xuyên / người nhàm chán / nòng súng / sóng triều ngược
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: boresQuá khứ: boredPhân từ 2: boredV-ing: boring

bore mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là trng thái tâm lý gây ra stnht, hai là hành động vt lý to ra lhng. Người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai nhóm nghĩa này trong các ngcnh khác nhau.

Sc thái vsnhàm chán

Khi đóng vai trò là mt động từ, bore mô tvic khiến ai đó cm thy mt mi hoc không quan tâm vì stnht hoc lp đi lp li. Nó khác vi tire (làm mt mi vthcht) ở chbore tp trung vào sthiếu kích thích vmt tinh thn.

Ví dụ: The long lecture began to bore the students (Bài ging dài bt đầu làm cho các sinh viên cm thy chán).

Khi là danh từ, bore chmt người nhàm chán, gây mt mi cho nhng người xung quanh do tính cách hoc cách nói chuyn thiếu thú vị.

Ví dụ: He is such a bore (Anh ta là mt người nhàm chán).

Sc thái vtác động vt lý

Trong ngcnh kthut hoc cơ khí, bore có nghĩa là khoan, to mt cái ltrong vt liu cng bng cách sdng máy khoan hoc công ctương tự. Ngoài ra, nó còn được dùng để chhành động đâm xuyên qua mt bmt.

Ví dụ: The technician had to bore a hole through the steel plate (Kthut viên phi khoan mt cái lxuyên qua tm thép).

Đặc bit, khi đóng vai trò danh ttrong lĩnh vc vũ khí hoc cơ khí, bore dùng để chnòng súng hoc đường kính bên trong ca mtng rng.

Ví dụ: The rifle has a smooth bore (Khu súng trường có nòng nhn).

Lưu ý vngpháp

bore là dng quá khca động tbear (mang, chu đựng). Do đó, cn phân bit rõ bore khi là động tnguyên mu (gây chán/khoan) và bore khi là quá khca bear.

Ví dụ: She bore the pain bravely (Cô ấy đã chu đựng ni đau mt cách dũng cm) khác hoàn toàn vi He bores me (Anh ta làm tôi chán).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm chán
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc không quan tâm vì sự tẻ nhạt hoặc lặp đi lặp lại

The long lecture began to bore the students.

Bài giảng dài bắt đầu làm cho các sinh viên cảm thấy chán.

Ngoại động từkhoan
[~ something]

Tạo một cái lỗ trong vật liệu cứng bằng cách sử dụng máy khoan hoặc công cụ tương tự

The technician had to bore a hole through the steel plate.

Kỹ thuật viên phải khoan một cái lỗ xuyên qua tấm thép.

Ngoại động từkhoan xuyên
[~ something]

Tạo một cái lỗ trong vật gì đó bằng cách khoan hoặc đâm xuyên

The drill will bore through the concrete slab.

Máy khoan sẽ khoan xuyên qua tấm bê tông.

Ngoại động từđâm xuyên
[~ something]

Đẩy hoặc ép một vật gì đó xuyên qua một bề mặt hoặc chất liệu

The needle bores through the skin with minimal resistance.

Chiếc kim đâm xuyên qua da với lực cản tối thiểu.

Danh từngười nhàm chán

Một người tẻ nhạt và gây mệt mỏi khi ở bên cạnh

He is such a bore that people avoid inviting him to parties.

Anh ta là một người nhàm chán đến mức mọi người tránh mời anh ta đến các bữa tiệc.

Danh từnòng súng

Đường kính bên trong của một ống hoặc phần rỗng của nòng súng

The rifle has a smooth bore to increase projectile speed.

Khẩu súng trường có nòng nhẵn để tăng tốc độ của đầu đạn.

Danh từsóng triều ngược

Một dòng thủy triều mạnh đẩy ngược lên sông hoặc một lạch hẹp chống lại dòng chảy

The locals gathered on the banks to watch the tidal bore arrive.

Người dân địa phương tập trung trên bờ để xem sóng triều ngược tràn về.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error