D
Dicread
HomeDictionaryBboredom

boredom

sự chán nản / sự tẻ nhạt
Danh từ

boredom mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc khi mt người cm thy thiếu skích thích, không tìm thy điu gì thú vhoc ý nghĩa trong hot động hin ti. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh để phân bit gia cm giác cá nhân và tính cht ca svt. Skhác bit vsc thái Khi nói vcm xúc ca con người, boredom nhn mnh vào sbn chn, mt mi vì không có gì để làm hoc phi làm mt vic quá đơn điu. Ngược li, khi mô tmt tình hung hoc svt, nó nhn mnh vào tính cht tnht, gây bun chán. boredom (trng thái): "The sheer boredom of the long commute" (Schán nn tt cùng ca chuyến đi làm dài). Ở đây, trng tâm là cm giác ca người đi. tedium (stnht): Thường được dùng thay thế cho boredom nhưng mang sc thái nng nhơn, gi lên sự đơn điu kéo dài gây mt mi vtinh thn. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia danh tboredom (schán nn) và tính tboring (gây chán) cũng như bored (cm thy chán). Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic mô tả đặc đim ca svt và cm xúc ca con người. ❌ "I am boring" (Tôi là mt người tnht) - nếu bn mun nói mình đang chán. ✅ "I am bored" (Tôi đang cm thy chán). ✅ "This movie is boring" (Bphim này tht tnht). Tnày là danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo từ "a" hoc dng snhiu khi nói vtrng thái tâm lý chung.

Ý nghĩa

Danh từsự chán nản

Trạng thái cảm thấy mệt mỏi và bồn chồn do thiếu sự quan tâm đến hoạt động hoặc môi trường xung quanh hiện tại

"The long flight was characterized by sheer boredom."

Anh ấy đã phải vật lộn để chống lại sự chán nản trong chuyến bay dài.

sự tẻ nhạt

Đặc điểm của việc trở nên đơn điệu, không thú vị hoặc nhàm chán

Sự tẻ nhạt thuần túy của bài giảng khiến việc giữ tỉnh táo trở nên khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error