D
Dicread
HomeDictionaryPplateau

plateau

cao nguyên / giai đoạn chững lại / chững lại
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: plateausQuá khứ: plateauedPhân từ 2: plateauedV-ing: plateauing

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng plateau mang hai nghĩa chính: mt nghĩa vt lý về địa lý và mt nghĩa bóng vsphát trin. Trong địa lý, nó mô tmt vùng đất cao và bng phng. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày và trong các báo cáo phân tích, plateau thường được dùng để chmt giai đon mà sau mt thi gian tăng trưởng nhanh, mi thbng nhiên dng li hoc không còn tiến trin thêm na. Đim quan trng đối vi người hc tiếng Vit là phân bit gia plateau và các tchsst gim. plateau không có nghĩa là đi xung, mà là trng tháii ngang" hoc "chng li". Ví dụ, khi bn hc mt ngôn ngvà cm thy dù cgng thế nào trình độ cũng không tăng lên, đó chính là hin tượng reach a plateau (chm ngưỡng chng li). Phân bit vi các ttương đồng Khi nói vsdng li, cn phân bit plateau vi stagnation. Trong khi stagnation (trì trệ) thường mang nghĩa tiêu cc, gi cm giác héo hon hoc thiếu sc sng (như nước ao tù), thì plateau mang tính trung lp hơn, mô tmt trng thái cân bng sau mt giai đon phát trin mnh mẽ. Đúng: My weight loss has reached a plateau (Vic gim cân ca tôi đã chng li - trng thái bìnhn). Sai: Sdng plateau để mô tssp đổ hoc gim sút nghiêm trng. Cách dùng vmt ngpháp Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (vùng cao nguyên, giai đon chng li) hoc động từ (chng li). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchmc độ hoc thi gian để làm rõ giai đonn định ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từcao nguyên

Một vùng đất rộng lớn ở trên cao với bề mặt tương đối bằng phẳng

"The hikers reached a wide plateau overlooking the valley."

Những người leo núi đã dành ba ngày để băng qua vùng cao nguyên núi cao.

Danh từgiai đoạn chững lại

Một trạng thái ít hoặc không có sự thay đổi sau một giai đoạn tăng trưởng hoặc tiến triển

"The patient's recovery reached a plateau after the first three weeks of treatment."

Sau sáu tháng giảm cân nhanh chóng, tiến trình của cô ấy đã rơi vào giai đoạn chững lại.

Ngoại động từchững lại
[~ something]

Đạt đến trạng thái không còn tiến triển hoặc tăng trưởng thêm nữa

"The company's sales began to plateau in the second quarter."

Doanh số của công ty đã chững lại sau đợt tăng vọt về mức độ phổ biến ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error