D
Dicread
HomeDictionaryTtedious

tedious

tẻ nhạt
Tính từ
So sánh hơn: more tediousSo sánh nhất: most tedious

tedious mô tmt tri nghim hoc công vic gây ra cm giác chán nn vì nó kéo dài quá mc, đơn điu hoc đòi hi slp đi lp li mt cách máy móc. Đim mu cht ca tnày không chlà sự "nhàm chán" đơn thun, mà là skết hp gia tính cht kéo dài và smt mi vmt tinh thn. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit tedious vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác: boring: Đây là tphbiến nht để chsnhàm chán. Trong khi boring có thdùng cho bt cthgì không thú vị (ví dụ: mt bphim dở), thì tedious nhn mnh vào quá trình thc hin mt công vic chm chp, tnht và gây kit sc. monotonous: Tp trung vào sự đơn điu, thiếu biến đổi (như mt ging nói đều đều). tedious bao hàm csự đơn điu nhưng nhn mnh thêm yếu tgây mt mi do thi gian kéo dài. Ví dminh ha Khi nói vmt bài ging không có đim nhn và kéo dài hàng giờ, bn nên dùng tedious thay vì chdùng boring để nhn mnh smt mi. Mt công vic nhp liu hàng ngàn dòng văn bn là tedious vì nó va lp li, va chm, va gây chán. Lưu ý vngpháp tedious là mt tính tdùng để mô tả đặc đim ca svt, svic hoc tình hung. Nó thường đứng trước danh thoc theo sau các động tni như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từtẻ nhạt

Quá dài, chậm hoặc đơn điệu; gây mệt mỏi hoặc đơn điệu

"The process of entering data into the spreadsheet was incredibly tedious."

Quá trình nhập dữ liệu vào bảng tính cực kỳ tẻ nhạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error