D
Dicread
HomeDictionaryMmechanical

mechanical

thuộc về cơ khí / máy móc / thuộc về cơ học
Tính từ
So sánh hơn: more mechanicalSo sánh nhất: most mechanical

Theo nghĩa đen, tnày gi lên hìnhnh vcác bánh răng, đòn by và các thiết bphn cng vt lý. Đây là mt thut ngtrung tính và mang tính kthut, dùng để mô tcác hthng hu hình giúp vn hành mi thứ. Khi dùng để mô thành vi ca con người, tnày mang sc thái lnh lùng và tiêu cc. Nó ám chsthiếu ht tâm hn, sthu cm hoc ý thcging như mt cmáy hơn là mt con người. Điu này to nên skhác bit vi tautomatic (tự động), vn đôi khi mang nghĩa tích cc (ví dụ: phn xnhanh), trong khi mechanical thường ngụ ý mt đặc tính vô hn hoc khô khan. Trong bi cnh khoa hc, tnày đề cp đến các quy lut vt lý có thdự đoán được. Nó mô tmt thế gii bchi phi bi lc và mi quan hnguyên nhân - kết quả, loi bnhng sphc tp vsinh hc hoc hóa hc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về cơ khí

Liên quan đến máy móc hoặc việc sử dụng máy móc

"The engineer identified a mechanical failure in the turbine."

Kỹ sư đã xác định được một lỗi cơ khí trong tuabin.

Tính từmáy móc

Được thực hiện mà không cần suy nghĩ hay cảm xúc; tự động

"Her response was purely mechanical, as if she were reading from a script."

Phản ứng của cô ấy hoàn toàn máy móc, cứ như thể cô ấy đang đọc theo một kịch bản.

Tính từthuộc về cơ học

Liên quan đến nhánh vật lý nghiên cứu về chuyển động và lực

"The course covers basic mechanical principles such as torque and tension."

Khóa học bao gồm các nguyên lý cơ học cơ bản như mô-men xoắn và lực căng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error