D
Dicread
HomeDictionaryBbanality

banality

sự tầm thường / điều sáo rỗng
Danh từ
Số nhiều: banalities

banality mô ttrng thái thiếu đi sự độc đáo, sáng to hoc chiu sâu, khiến mt svt hoc ý tưởng trnên nhàm chán vì quá quen thuc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stm thường" hociu sáo rng". Đim mu cht ca banality không chlà sự đơn gin, mà là slp đi lp li đến mc gây mt mi hoc vô vị.

Ý nghĩa

Danh từsự tầm thường

Đặc điểm gây nhàm chán, bình thường hoặc thiếu tính sáng tạo

The banality of the plot made the movie forgettable.

Sự tầm thường của cốt truyện đã khiến bộ phim dễ bị quên lãng.

Danh từđiều sáo rỗng

Một phát biểu hoặc ý tưởng quá phổ biến hoặc dễ đoán đến mức trở nên nhàm chán

The speech was filled with the usual banalities about hard work and perseverance.

Bài phát biểu tràn ngập những điều sáo rỗng thường thấy về sự chăm chỉ và lòng kiên trì.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error