D
Dicread
HomeDictionaryUuniformity

uniformity

sự đồng nhất / sự nhất quán
Danh từ

uniformity mô ttrng thái mà mi thành phn trong mt tp hp đều ging ht nhau hoc không thay đổi theo thi gian và không gian. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự đồng nht" hoc "snht quán" tùy vào ngcnh. Khi nói vcht lượng sn phm hoc đặc đim vt lý, uniformity nhn mnh vào vic không có ssai lch, to ra mt tiêu chun chung duy nht. Khi nói vhành vi hoc quy tc, nó nhn mnh vào tínhn định và không mâu thun.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit uniformity vi consistency. Mc dù chai đều có thdch là "snht quán", nhưng uniformity thiên vsging nhau vhình thc, din mo hoc đặc tính vt lý (tt cả đều trông như mt), trong khi consistency thiên vslogic, ổn định trong hành động hoc lp lun theo thi gian.

uniformity: Tp trung vào stương đồng tuyt đối gia các đối tượng. Ví dụ: uniformity of color (sự đồng nht vmàu sc - mi đim trên bmt đều có cùng mt màu).
consistency: Tp trung vào vic không thay đổi hoc không mâu thun. Ví dụ: consistency of performance (snht quán trong phong độ - luôn thi đấu ttmi trn đấu).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn kthut hoc sn xut, uniformity là mt yêu cu kht khe để đảm bo cht lượng. Nếu mt sn phm thiếu uniformity, nó bcoi là không đạt chun vì có sbiến thiên (variation).

Đúng: The uniformity of the fabric is essential for high-quality tailoring. (Sự đồng nht ca vi là điu thiết yếu để may đo cht lượng cao.)
Sai: Sdng uniformity để nói vtính cách con người mt cách tích cc (ví dụ: "anhy rt nht quán trong li nói"). Trong trường hp này, hãy dùng consistency thay vì uniformity để tránh gây cm giác nhàm chán hoc rp khuôn.

Vmt ngpháp, uniformity là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không đi kèm vi mo từ "a" hoc "an" và không có dng snhiu trong hu hết các ngcnh thông thường.

Ý nghĩa

Danh từsự đồng nhất

Đặc tính hoặc trạng thái giống nhau trong mọi trường hợp và tại mọi thời điểm

The company strives for uniformity in the quality of its products across all branches.

Công ty nỗ lực đạt được sự đồng nhất về chất lượng sản phẩm trên tất cả các chi nhánh.

Danh từsự nhất quán

Đặc tính nhất quán hoặc không thay đổi về hình thức, cách thức hoặc mức độ

There is a surprising uniformity in the architectural style of the village houses.

Có một sự nhất quán đáng ngạc nhiên trong phong cách kiến trúc của những ngôi nhà trong làng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error