D
Dicread
HomeDictionaryEendless

endless

vô tận、không hồi kết、kéo dài mãi
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more endlessSo sánh nhất: most endless

Tendless mang mt sc nng cm xúc thay đổi tùy theo ngcnh. Khi dùng vi nghĩa tích cc hoc thhin skinh ngc, nó gi lên cm giác vsvô biên và vĩ đại, chng hn như khi ngm nhìn bu tri đầy sao hay hình dung vmt tình yêu vĩnh cu. Điu này cho thy mt quy mô vượt xa khnăng thu hiu ca con người. Ngược li, trong giao tiếp hng ngày, tnày thường mang sc thái tiêu cc và gây ngt ngt. Khi mô tmt công vic nhà hay mt cuc trò chuyn, nó ám chcm giác bmc kt hoc nhàm chán, nơi mà thi gian không thc slà vô hn nhưng vmt tâm lý li khiến người ta cm thy không thchu đựng ni.

Ý nghĩa

Tính từvô tận
[something]

Không có giới hạn hay điểm kết thúc về không gian, thời gian hoặc kích thước

"The desert stretched out in an endless expanse of sand."

Sa mạc trải dài thành một vùng cát vô tận.

Tính từkéo dài mãi
[something]

Tiếp diễn trong một thời gian rất dài khiến người ta cảm thấy tẻ nhạt hoặc kiệt sức

"The meeting felt endless as the manager repeated the same point."

Cuộc họp cảm giác như kéo dài mãi khi vị quản lý cứ lặp đi lặp lại cùng một luận điểm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error