D
Dicread
HomeDictionaryEendless

endless

vô tận / không hồi kết
Tính từ
So sánh hơn: more endlessSo sánh nhất: most endless

endless mang sc thái biu đạt skéo dài quá mc, thường được dùng để nhn mnh cm giác vquy mô hoc thi gian vượt ra ngoài khnăng đo lường hoc chu đựng ca con người. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc, trung tính hoc tiêu cc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi mô tkhông gian hoc vt cht, endless gi lên hìnhnh vsbao la, rng ln đến mc không thy đim dng, tương đương vi nghĩa "vô tn". Ví dụ, khi nói vbu tri hoc đại dương, nó to ra cm giác choáng ngp trước svĩ đại ca thiên nhiên.

Tuy nhiên, khi mô tthi gian hoc mt quá trình, endless thường mang hàm ý tiêu cc, din tsmt mi, chán nn vì mt vic gì đó kéo dài quá lâu mà không có du hiu kết thúc, tương đương vi nghĩa "không hi kết". Trong trường hp này, nó không chỉ đơn thun là nói vthi lượng mà còn là cm nhn chquan ca người nói vsự đơn điu hoc phin toái.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit endless vi infinite. Trong khi infinite thường được dùng trong toán hc, vt lý hoc triết hc để chsvô hn vmt lý thuyết hoc tuyt đối, thì endless thiên vmô tcm giác và tri nghim thc tế.

infinite: Dùng cho các khái nim tru tượng hoc khoa hc (ví dụ: infinite space - không gian vô hn).
endless: Dùng cho nhng tri nghim thc tế gây cm giác kéo dài (ví dụ: endless arguments - nhng cuc tranh cãi không hi kết).

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến là sdng endless để chmt điu gì đó thc skhông bao gikết thúc vmt vt lý. Thc tế, tnày thường được dùng như mt phép cường điu (hyperbole) để nhn mnh skiên nhn bththách hoc skinh ngc.

Đúng: The wait felt endless (Vic chờ đợi cm giác như không hi kết) - Nhn mnh cm giác chquan.
Sai: Sdng endless trong các văn bn kthut yêu cu độ chính xác tuyt đối vmt đo lường thay vì dùng infinite hoc limitless."

Ý nghĩa

Tính từvô tận

Không có giới hạn hoặc điểm kết thúc về không gian, thời gian hoặc kích thước

The desert stretched out in an endless expanse of sand.

Sa mạc trải dài thành một vùng cát vô tận.

Tính từkhông hồi kết

Tiếp diễn trong một thời gian rất dài theo cách gây cảm giác tẻ nhạt hoặc mệt mỏi

The meeting felt endless as the manager repeated the same point.

Cuộc họp cảm giác như không hồi kết khi người quản lý cứ lặp đi lặp lại cùng một luận điểm.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error