D
Dicread
HomeDictionarySsameness

sameness

sự giống hệt / sự đơn điệu
Danh từ

sameness mô ttrng thái không có skhác bit, thường được dùng để chsự đồng nht vhình dáng, tính cht hoc bn cht. Tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái tích cc hoc tiêu cc. Sc thái ý nghĩa Khi dùng vi nghĩa trung lp hoc tích cc, sameness nhn mnh vào snht quán, stương đồng tuyt đối hoc tính đồng nht. Ví dụ, khi nói vcác tiêu chun kthut hoc đặc đim thiết kế ging ht nhau. Tuy nhiên, trong nhiu trường hp, sameness mang hàm ý tiêu cc, gi lên cm giác đơn điu, tnht và thiếu sc sng do không có sthay đổi hay đa dng. Trong ngcnh này, nó gn nghĩa vi monotony. Ví dụ: "the sameness of every day" (sự đơn điu ca mi ngày). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit sameness vi similarity. Trong khi similarity chstương đồng (ging nhau nhưng không hoàn toàn là mt), thì sameness nhn mnh vào vic không có bt kskhác bit nào, tc là sging ht nhau. similarity: Stương đồng (ví dụ: hai người có nét mt tương đồng). sameness: Sging ht/đơn điu (ví dụ: mi căn phòng trong khách sn đều ging ht nhau). Lưu ý vngpháp sameness là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo từ "a" hoc dng snhiu khi nói vtrng thái chung ca sging nhau hoc đơn điu.

Ý nghĩa

Danh từsự giống hệt

Đặc điểm giống hệt nhau hoặc hoàn toàn tương đồng về bản chất, tính chất hoặc diện mạo

"The sameness of the houses in the suburb makes it hard to find the right address."

Sự giống hệt nhau của những ngôi nhà ở vùng ngoại ô khiến việc tìm đúng địa chỉ trở nên khó khăn.

Danh từsự đơn điệu

Trạng thái đơn điệu hoặc thiếu sự đa dạng dẫn đến cảm giác nhàm chán

"She grew tired of the sameness of her daily routine and decided to travel."

Cô ấy dần cảm thấy mệt mỏi với sự đơn điệu trong thói quen hàng ngày và quyết định đi du lịch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error