D
Dicread
HomeDictionaryHhomogeneous

homogeneous

đồng nhất
Tính từ
So sánh hơn: more homogeneousSo sánh nhất: most homogeneous

homogeneous mô tmt trng thái mà trong đó tt ccác thành phn hoc bphn cu thành đều có cùng tính cht, đặc đim hoc bn cht, to nên mt ththng nht và không có sphân tách rõ rt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồng nht".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong khoa hc và hóa hc, homogeneous dùng để chcác hn hp đồng nht, nơi các thành phn hòa quyn hoàn toàn vào nhau đến mc không thphân bit được bng mt thường (ví dụ: nước mui). Ngược li, nếu mt hn hp có các thành phn tách bit rõ ràng, ta dùng heterogeneous (không đồng nht).

Trong ngcnh xã hi hoc nhân chng hc, homogeneous mô tmt nhóm người có chung ngôn ngữ, tôn giáo, sc tc hoc quan đim. Khi dùng trong bi cnh này, tnày mang tính mô tkhách quan vstương đồng, nhưng đôi khi có thhàm ý sthiếu đa dng.

Ví dụ đúng: a homogeneous society (mt xã hi đồng nht).
Ví dụ đúng: a homogeneous mixture (mt hn hp đồng nht).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln homogeneous vi homogenous. Mc dù hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau trong giao tiếp thông thường, nhưng vmt kthut:

homogeneous là tphbiến nht để chsự đồng nht vtính cht hoc thành phn.

homogenous thường được dùng trong sinh hc để chnhng sinh vt có cùng ngun gc tiến hóa.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln homogeneous vi các tchsự "ging nhau" đơn thun như similar hoc identical. Trong khi similar chstương đồng và identical chstrùng khp hoàn toàn, thì homogeneous nhn mnh vào cu trúc tng thca mt tp hp mà mi thành phn bên trong đều cùng mt loi.

Lưu ý vngpháp

homogeneous là mt tính từ. Khi mun chuyn sang dng danh từ (sự đồng nht), hãy sdng homogeneity. Khi chuyn sang dng trng từ, hãy sdng homogeneously.

Ý nghĩa

Tính từđồng nhất

Bao gồm các phần đều cùng một loại

The population of the small village was remarkably homogeneous.

Dân số của ngôi làng nhỏ này đồng nhất một cách đáng ngạc nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error