D
Dicread
HomeDictionaryHhomogeneous

homogeneous

đồng nhất, đồng chất
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more homogeneousSo sánh nhất: most homogeneous

Thut ngnày gi lên mt trng thái đồng nht, nơi nhng đim khác bit cá nhân bxóa bhoc không tn ti. Nó mang li cm giác vsmượt mà và nht quán, thường được dùng trong các ngcnh khoa hc để mô tmt hn hp có thành phn ging ht nhaumi đim Trong các bi cnh xã hi hoc chính trị, thomogeneous thường mang hàm ý khô khan hoc gò bó, ám chsthiếu ht tính đa dng hoc mt stuân thbị ép buc. Nó mô tmt bn sc tp thlin mch và không có các yếu ttương phn.

Ý nghĩa

Tính từđồng nhất
[something]

Bao gồm các phần cùng một loại

"The population of the small village was remarkably homogeneous."

Dân số của ngôi làng nhỏ này đồng nhất một cách đáng ngạc nhiên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error