D
Dicread
HomeDictionaryRrigid

rigid

cứng / khắt khe
Tính từ
So sánh hơn: more rigidSo sánh nhất: most rigid

rigid mô ttrng thái không thun cong, không linh hot, thường mang sc thái nhn mnh vào scố định tuyt đối. Khi dùng cho vt cht, nó chnhng thcng đến mc không thbiến dng dưới áp lc. Khi dùng cho con người hoc hthng, nó ám chscng nhc, bo thvà thiếu khnăng thích nghi vi hoàn cnh mi.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rigid vi mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh:

rigid so vi stiff: Trong khi stiff thường mô tscng tm thi hoc do căng thng (ví dụ: cơ bp bcng), thì rigid mô tmt đặc tính cố định, bn vng hoc mt quy tc không bao githay đổi.
rigid so vi strict: Chai đều có thdch là "kht khe", nhưng strict tp trung vào vic tuân thklut và tiêu chun, còn rigid nhn mnh vào vic thiếu linh hot, không chp nhn bt ksự điu chnh nào dù là nhnht.

Ví dminh ha

Đúng: a rigid structure (mt cu trúc cng cáp/vng chãi) - dùng để chvt lý.
Đúng: rigid rules (nhng quy định cng nhc) - dùng để chsthiếu linh hot trong qun lý.
Sai: Dùng rigid để mô tmt người chỉ đơn gin là nghiêm túc; thay vào đó hãy dùng strict nếu hchmun mi người tuân thlut lệ.

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi chuyn sang trng trigidly, nó thường đi kèm vi các động tnhư adhere (tuân thủ) hoc enforcep đặt) để nhn mnh stuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từcứng

Không thể uốn cong hoặc bị ép thay đổi hình dạng; cứng nhắc

The frozen ground was too rigid for the shovel to penetrate.

Mặt đất đóng băng quá cứng để cái xẻng có thể xuyên qua.

Tính từkhắt khe

Nghiêm ngặt và không sẵn lòng thay đổi ý kiến hoặc quy tắc

The company has a rigid dress code that prohibits jeans.

Công ty có một quy định về trang phục khắt khe, cấm mặc quần bò.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error