D
Dicread
HomeDictionaryPpitch

pitch

cao độ / sân cỏ / lời chào hàng / nhựa đường / ném / dựng / trình bày / chao nghiêng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pitchesQuá khứ: pitchedPhân từ 2: pitchedV-ing: pitching

Tnày mang hàm ý mnh mvschính xác và quỹ đạo, cho dù đó là tn schính xác ca mt nt nhc, mt cú ném bóng cthể, hay vic đưa ra mt lp lun bán hàng có mc tiêu. Nó ngụ ý mt hướng tp trung nhm ti mt mc tiêu hoc mt đim tác động cthể. Trong các bi cnh vt lý, tnày gi lên cm giác vsự đột ngt hoc mtn định, chng hn như chuyn động xóc ny ca mt con tàu trong cơn bão hoc hành động đóng mt chiếc cc xung đất. Điu này to ra stương phn gia schính xác có kim soát ca cao độ âm nhc và chuyn động hn lon ca mt con tàu đang chao nghiêng.

Countable when referring to a specific sales presentation or a sports field. Uncountable when referring to the acoustic quality of sound or the sticky tar substance.

Ý nghĩa

Danh từcao độ

Đặc tính của âm thanh được quyết định bởi tốc độ rung của nguồn phát; mức độ cao hay thấp của một tông giọng

"She has a very high-pitched voice."

Cô ấy có một giọng nói với cao độ rất cao.

Danh từsân cỏ

Một khu vực đất được sử dụng để chơi các môn thể thao, chẳng hạn như bóng đá hoặc bóng bầu dục

"The players walked out onto the pitch for the start of the match."

Các cầu thủ bước ra sân cỏ để bắt đầu trận đấu.

Danh từlời chào hàng

Một bài nói hoặc nỗ lực nhằm thuyết phục ai đó mua hoặc làm một điều gì đó

"The entrepreneur gave a compelling sales pitch to the investors."

Nhà khởi nghiệp đã đưa ra một lời chào hàng đầy thuyết phục với các nhà đầu tư.

Danh từnhựa đường

Một chất dẻo, màu đen và đặc sệt chiết xuất từ hắc ín than đá hoặc dầu mỏ

"The hull of the old boat was sealed with pitch."

Thân của con thuyền cũ đã được trám kín bằng nhựa đường.

Ngoại động từném
[~ throw]

Ném một vật gì đó, thường là bóng trong môn bóng chày, về phía mục tiêu

"The pitcher attempted to pitch the ball at high speed."

Người ném bóng đã cố gắng ném bóng với tốc độ cao.

Ngoại động từdựng
[~ erect]

Thiết lập hoặc dựng một chiếc lều hoặc nơi trú ẩn

"We decided to pitch our camp near the river bank."

Chúng tôi quyết định dựng trại gần bờ sông.

Ngoại động từtrình bày
[~ promote]

Giới thiệu hoặc quảng bá một ý tưởng cho ai đó nhằm thuyết phục họ

"The marketing team is going to pitch the new campaign to the CEO tomorrow."

Đội ngũ tiếp thị sẽ trình bày chiến dịch mới với Giám đốc điều hành vào ngày mai.

Nội động từchao nghiêng
[~ motion]

Di chuyển hoặc lao về phía trước và xuống dưới một cách đột ngột

"The ship began to pitch violently in the stormy seas."

Con tàu bắt đầu chao nghiêng dữ dội trong vùng biển đầy bão.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error