D
Dicread
HomeDictionaryTtedium

tedium

sự tẻ nhạt
Danh từ

tedium mô tmt trng thái bun chán sâu sc, thường ny sinh tnhng công vic đơn điu, lp đi lp li hoc kéo dài quá mc mà không mang li skích thích vmt trí tuhay cm xúc. Khác vi boredom (sbun chán) vn là mt thut ngchung cho bt kcm giác thiếu thú vnào, tedium nhn mnh vào yếu tố "mt mi vì sự đơn điu". Nó gi lên cm giác nng nề, uoi khi mt người phi chu đựng mt quá trình chm chp hoc mt nhim vtnht trong thi gian dài.

Skhác bit vsc thái

Trong khi boredom có thxy ra tc thi (ví dụ: bun chán vì không có gì làm), thì tedium thường gn lin vi mt hot động cthể đang din ra nhưng li quá nhàm chán. Ví dụ, vic ngi chtrong mt phòng đợi hàng giờ đồng hhoc nhp dliu vào bng tính sut cngày sto ra tedium hơn là boredom.

boredom: Cm giác chung khi thiếu squan tâm hoc kích thích.
tedium: Stnht đặc thù do tính cht lp li và kéo dài ca công vic hoc tình hung.

Lưu ý vcách sdng và kết hp t

Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng tedium là mt danh tkhông đếm được. Tnày thường xut hin trong các ngcnh trang trng hơn so vi boredom. Khi mun mô ttính cht ca svic, hãy sdng tính ttedious (tnht/chán ngt).

Đúng: The tedium of the daily commute (Stnht ca vic đi làm hàng ngày).
Sai: a tedium (không dùng mo ta vì đây là danh tkhông đếm được).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia tedious vi boring. Mc dù chai đều dch là "chán", nhưng nếu bn nói mt bphim boring, nghĩa là nó không hp dn. Nhưng nếu bn nói mt quy trình tedious, nghĩa là nó quá chi tiết, chm chp và gây mt mi đến mc khiến bn kit sc.

Ý nghĩa

Danh từsự tẻ nhạt

Trạng thái buồn chán do sự lặp đi lặp lại hoặc thiếu sự thú vị

The sheer tedium of the daily commute began to wear on him.

Sự tẻ nhạt thuần túy của việc đi làm hàng ngày bắt đầu khiến anh ấy mệt mỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error