D
Dicread
HomeDictionaryLlaw-abiding

law-abiding

tuân thủ pháp luật
Tính từ

law-abiding là mt tính tdùng để mô tmt cá nhân hoc mt nhóm người luôn tgiác tuân thpháp lut, không vi phm các quy định ca nhà nước. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào schính trc, klut và ý thc trách nhim đối vi cng đồng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tuân thpháp lut" hoc "chp hành pháp lut".

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit law-abiding vi các tcó nghĩa tương tnhưng mang sc thái khác nhau:

law-abiding nhn mnh vào thói quen và bn cht ca mt người luôn sng đúng lut (ví dụ: a law-abiding citizen - mt công dân tuân thpháp lut).
obedient cũng có nghĩa là vâng li hoc tuân thủ, nhưng thường dùng trong mi quan hcp bc (con cái nghe li cha mẹ, nhân viên nghe li sếp) và mang cm giác bị động hơn là stgiác vmt pháp lý.
compliant thường được dùng trong bi cnh kthut hoc quy định cthể (ví dụ: tuân thtiêu chun an toàn), mang tính cht đápng yêu cu hơn là mt phm cht đạo đức ca con người.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh, law-abiding hu như luôn đi kèm vi các danh tnhư citizen (công dân) hoc person (người). Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là sdng các tmang nghĩa "vâng li" để thay thế, điu này làm mt đi tính cht pháp lý ca từ.

Đúng: He has always been a law-abiding citizen. (Anhy luôn là mt công dân tuân thpháp lut.)
Sai: He is an obedient citizen. (Câu này nghe không tnhiên vì obedient gi cm giác như mt đứa trvâng li hơn là mt công dân tôn trng pháp lut.)

Vmt ngpháp, đây là mt tính tghép (compound adjective) được hình thành tdanh tlaw và hin ti phân tabiding. Nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa và không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từtuân thủ pháp luật

Tuân theo luật pháp của một quốc gia và tránh mọi hoạt động bất hợp pháp

He has always been a law-abiding citizen who pays his taxes on time.

Anh ấy luôn là một công dân tuân thủ pháp luật và đóng thuế đúng hạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error