D
Dicread
HomeDictionaryBbarrister

barrister

luật sư tranh tụng
Danh từ
Số nhiều: barristers

barrister là mt thut ngpháp lý đặc thù, chyếu được sdng trong hthng thông lut (Common Law) ca Vương quc Anh và các quc gia Khi Thnh vượng chung. Đim mu cht để phân bit barrister vi các loi lut sư khác là quyn được tranh tng trc tiếp trước tòa án cp cao.

Ý nghĩa

Danh từluật sư tranh tụng

Một luật sư có quyền hành nghề như một người bào chữa tại các tòa án cấp cao của một hệ thống pháp luật, đặc biệt là ở Vương quốc Anh và các quốc gia Khối Thịnh vượng chung khác

"The barrister presented the closing argument to the jury."

Luật sư tranh tụng đã trình bày lập luận cuối cùng trước bồi thẩm đoàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error