D
Dicread
HomeDictionaryLlawsuit

lawsuit

vụ kiện
[C] Đếm được
Số nhiều: lawsuits

Thut ngnày mang sc thái trang trng và căng thng, gi lên bu không khí nghiêm nghca phòng xử án và sự đối đầu trong các cuc chiến pháp lý. Nó hàm ý mt yêu cu chính thc vcông lý hoc bi thường, thường có stham gia ca lut sư và các bng chng bng văn bn.

Trong khi phiên tòa là quá trình ra quyết định cho vvic, thì lawsuit (vkin) đề cp đến toàn bhành động pháp lý tkhi np đơn khi kin cho đến khi có kết qucui cùng. Tnày thường được dùng trong bi cnh dân shơn là hình sự, nơi trng tâm là trách nhim pháp lý và bi thường thit hi thay vì hình pht tù.

Used to count individual legal actions, such as filing three different lawsuits against a corporation.

Ý nghĩa

Danh từvụ kiện

Một yêu cầu pháp lý do một bên khởi kiện bên kia tại tòa án

The company is facing a massive lawsuit over faulty brakes.

Công ty đang phải đối mặt với một vụ kiện khổng lồ vì lỗi phanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error