D
Dicread
HomeDictionaryDdeviant

deviant

lệch lạc / kẻ lệch lạc / sai số
Tính từDanh từ

deviant mang sc thái chschch hướng khi mt chun mc, quy tc hoc kvng chung. Trong bi cnh xã hi và đạo đức, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, ám chnhng hành vi bcoi là bt thường, không thchp nhn được hoc gây tranh cãi. Tuy nhiên, trong các lĩnh vc khoa hc hoc kthut, nó đơn thun mô tmt ssai lch vmt sliu hoc quỹ đạo mà không mang tính phán xét đạo đức. Skhác bit vngcnh sdng Khi dùng để mô tcon người hoc hành vi, deviant thường được đối lp vi conventional (theo truyn thng/thông thường) hoc normal (bình thường). Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "lch lc" (mang tính phê phán) hoc "bt thường" (mang tính mô tả). Sdng deviant để khen ngi ssáng to hay độc đáo. Để chskhác bit tích cc, hãy dùng unconventional hoc unique. Sdng deviant khi nói vcác hành vi vi phm chun mc xã hi: deviant behavior (hành vi lch lc). Lưu ý vthut ngkthut Trong toán hc hoc vt lý, khi nói vmt giá trkhông khp vi dkiến, deviant (hoc danh tdeviation) được hiu là "sai số" hoc "độ lch". Điu này hoàn toàn khác vi nghĩa "lch lc đạo đức" trong đời sng hàng ngày. Người hc cn phân bit rõ để tránh gây hiu lm khi dch các tài liu chuyên ngành. Ví dụ: a deviant result (mt kết qusai số/bt thường) khác hoàn toàn vi a deviant person (mt klch lc). Đặc đim ngpháp Tnày va có thể đóng vai trò là tính từ (mô ttính cht lch lc) va là danh từ (chngười có hành vi lch lc). Khi là danh từ, nó thường được dùng vi mo ta hoc the và có thể ở dng snhiu.

Ý nghĩa

Tính từlệch lạc

Khác biệt với các tiêu chuẩn thông thường hoặc được chấp nhận, đặc biệt là trong các chuẩn mực xã hội hoặc đạo đức

"His deviant behavior alarmed his parents."

Nghiên cứu tập trung vào hành vi lệch lạc trong giới thanh thiếu niên ở môi trường đô thị.

Danh từkẻ lệch lạc

Một người có hành vi hoặc niềm tin khác với những gì được xã hội coi là bình thường hoặc có thể chấp nhận được

"The sociologist studied the lives of social deviants."

Anh ấy bị bạn bè dán nhãn là kẻ lệch lạc vì từ chối tuân theo các phong tục xã hội truyền thống.

sai số

Khác với giá trị hoặc lộ trình dự kiến hoặc tiêu chuẩn trong bối cảnh kỹ thuật hoặc khoa học

Các nhà nghiên cứu ghi nhận một kết quả sai số trong lần thử nghiệm thứ hai, điều này mâu thuẫn với giả thuyết ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error