D
Dicread
HomeDictionaryCcitizenship

citizenship

quốc tịch / ý thức công dân
[C/U] Cả hai
Số nhiều: citizenships

Tcitizenship trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa riêng bit mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut.

Phân bit gia tư cách pháp lý và ý thc trách nhim

Đầu tiên, citizenship được dùng để chỉ "quc tch", tc là tư cách pháp lý chính thc ca mt cá nhân đối vi mt quc gia. Trong ngcnh này, nó liên quan đến các thtc hành chính, hchiếu và quyn li pháp lý. Ví dụ, khi nói vvic nhp tch, chúng ta dùng cm tapply for citizenship (np đơn xin nhp quc tch).

Thhai, citizenship còn mang nghĩa là "ý thc công dân". Đây là mt khái nim tru tượng hơn, nói vthái độ, trách nhim và sự đóng góp ca mt cá nhân đối vi cng đồng và xã hi. Khi mt người thc hin các hành động như đi bphiếu hoc tham gia hot động tình nguyn, họ đang thhin active citizenshipthc công dân tích cc).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia citizenship và nationality. Mc dù chai thường được dch là "quc tch", nhưng có skhác bit tinh tế: nationality thường thiên vngun gc sc tc hoc quc gia nơi mt người sinh ra, trong khi citizenship nhn mnh vào mi quan hpháp lý và quyn li/nghĩa vgia cá nhân và nhà nước.

Sai: He has American nationality (khi mun nói vquyn công dân/pháp lý).
✅ Đúng: He holds American citizenship (nhn mnh vào tư cách pháp lý và quyn li công dân).

Vmt ngpháp, citizenship thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung hoc trng thái pháp lý. Tuy nhiên, trong mt svăn bn pháp lý chuyên sâu, nó có thxut hindng snhiu khi đề cp đến nhiu loi quc tch khác nhau ca nhiu cá nhân.

Countable when referring to the legal status of individuals from different nations (e.g., they hold multiple citizenships). Uncountable when referring to the general concept of civic duty and responsibility.

Ý nghĩa

Danh từquốc tịch

Tư cách pháp lý của một công dân thuộc một quốc gia cụ thể

He applied for British citizenship after living in London for a decade.

Anh ấy đã nộp đơn xin nhập quốc tịch Anh sau khi sống ở Luân Đôn một thập kỷ.

Danh từý thức công dân

Những nghĩa vụ và trách nhiệm của một công dân, chẳng hạn như bỏ phiếu hoặc tuân thủ pháp luật

The school curriculum emphasizes the importance of active citizenship.

Chương trình giảng dạy của nhà trường nhấn mạnh tầm quan trọng của ý thức công dân tích cực.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error