D
Dicread
HomeDictionaryOobedient

obedient

ngoan ngoãn / tuân thủ
Tính từ
So sánh hơn: more obedientSo sánh nhất: most obedient

obedient mô tmt trng thái sn lòng tuân thmnh lnh hoc quy tc mà không phn kháng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngoan ngoãn" khi nói vtrem hoc thú cưng, mang sc thái tích cc vslphép và dbo. Tuy nhiên, khi dùng cho người ln trong các bi cnh trang trng hoc quân sự, nó mang nghĩa "tuân lnh" hoc "vâng li". Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit obedient vi compliant. Trong khi obedient nhn mnh vào vic tôn trng quyn lc hoc thói quen vâng li, thì compliant thường mang nghĩa tuân thmt tiêu chun, quy định hoc yêu cu kthut (ví dụ: tuân thquy định an toàn). Đôi khi compliant còn mang nghĩa tiêu cc là quá ddãi, nhu nhược, trong khi obedient thiên về đức tính klut hoc sngoan ngoãn. obedient: Vâng li vì tôn trng hoc klut (ví dụ: mt đứa trngoan). compliant: Tuân thvì quy định hoc không mun gây tranh cãi (ví dụ: mt doanh nghip tuân thlut thuế). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Anh, vic gi mt người trưởng thành là obedient đôi khi có thgây cm giác hthiếu chính kiến hoc quá phc tùng. Vì vy, tùy vào đối tượng mà bn nên chn tdch phù hp: Đối vi trem/động vt: dùng "ngoan ngoãn", "vâng li". Đối vi cp dưới/binh sĩ: dùng "tuân lnh", "chp hành". Vmt ngpháp, obedient là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng mà chthể đang vâng li (ví dụ: obedient to their parents).

Ý nghĩa

Tính từngoan ngoãn
[~ to someone][~ to something]

Tuân theo các mệnh lệnh, yêu cầu hoặc quy tắc của một người có thẩm quyền

"The dog is very obedient and sits whenever told."

Con chó rất ngoan ngoãn và ngồi xuống bất cứ khi nào được bảo.

Tính từtuân thủ
[~ to something]

Tuân theo một bộ luật, nguyên tắc hoặc quy tắc ứng xử tôn giáo cụ thể

"They remained obedient to the ancient traditions of their ancestors."

Họ vẫn tuân thủ những truyền thống cổ xưa của tổ tiên mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error