D
Dicread
HomeDictionaryCcompliant

compliant

tuân thủ / ngoan ngoãn / tương thích
Tính từ
So sánh hơn: more compliantSo sánh nhất: most compliant

compliant mang sc thái biu đạt schp nhn hoc tuân theo mt tiêu chun, quy định hoc ý mun ca người khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (chuyên nghip, đúng chun) hoc mang hàm ý hơi tiêu cc (quá dbo, thiếu chính kiến).

Ý nghĩa

Tính từtuân thủ
[[]][someone]

Đáp ứng hoặc tuân theo một bộ quy tắc, tiêu chuẩn hoặc luật lệ cụ thể

"The new employees were surprisingly compliant during the training session."

Tòa nhà mới tuân thủ đầy đủ các quy định về an toàn phòng cháy chữa cháy hiện hành.

Tính từngoan ngoãn
[[]][something]

Sẵn lòng đồng ý với người khác hoặc tuân theo các quy tắc, đặc biệt là để tránh xung đột

"The company ensures that all its products are fully compliant with international safety laws."

Đứa trẻ ngoan ngoãn một cách đáng ngạc nhiên trong suốt chuyến bay dài.

tương thích

Được thiết kế để tương thích với một hệ thống, phần mềm hoặc tiêu chuẩn phần cứng cụ thể

Phần mềm này tương thích hoàn toàn với các giao thức công nghiệp mới nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error