D
Dicread
HomeDictionaryCcompound

compound

hợp chất、khu phức hợp、làm trầm trọng thêm、phối hợp、ghép
Ngoại động từadj[C/U] Cả hai
Số nhiều: compoundsQuá khứ: compoundedPhân từ 2: compoundedV-ing: compounding

Tnày mang hàm ý mnh mvstích tvà chng cht. Khi được dùng vi nghĩa tiêu cc, nó gi lên hiung hòn tuyết lăn, nơi mt sai lm nhdn trthành thm ha vì nhng li mi cliên tiếp chng cht lên li ban đầu. Điu này to ra cm giác về áp lc hoc sphc tp ngày càng tăng. Trong khía cnh cu trúc hoc hóa hc, compound ám chmt sliên kết bn vng thay vì chlà mt hn hp tm thi. Nó cho thy các thành phn riêng lẻ đã hòa nhp để to ra mt thc thmi vi nhng đặc tính khác bit hoàn toàn so vi các thành phn ban đầu.

Có thể đếm được khi nói về một khu đất có rào chắn hoặc một chất hóa học cụ thể. Không đếm được khi nói về quá trình pha trộn chung hoặc trạng thái được kết hợp.

Ý nghĩa

Danh từhợp chất

Một thứ được cấu thành từ hai hoặc nhiều nguyên tố riêng biệt

"a chemical compound"

một hợp chất hóa học

Danh từkhu phức hợp

Một khu vực khép kín bao gồm một nhóm các tòa nhà

"the embassy compound"

khu phức hợp đại sứ quán

Ngoại động từlàm trầm trọng thêm
[someone][something]

Khiến một tình huống xấu trở nên tồi tệ hơn bằng cách thêm vào nhiều vấn đề khác

"compounding the problem"

làm trầm trọng thêm vấn đề

Ngoại động từphối hợp
[something][something]

Kết hợp hai hoặc nhiều yếu tố để tạo thành một thể thống nhất

"compounding the ingredients"

phối hợp các thành phần

adjghép

Bao gồm hai hoặc nhiều phần

"a compound sentence"

một câu ghép

Last Updated: May 27, 2026Report an Error