D
Dicread
HomeDictionaryLlegislate

legislate

lập pháp / quy định bằng luật / ban hành luật
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: legislatedPhân từ 2: legislatedV-ing: legislating

legislate là mt động tmang tính trang trng, dùng để chhành động to ra, ban hành hoc sa đổi lut pháp bi mt cơ quan có thm quyn (thường là quc hi hoc chính phủ). Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "làm lut" mà còn bao hàm cquá trình tho lun, thông qua và chính thc hóa các quy định pháp lý để điu chnh hành vi xã hi. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit legislate vi mt stgn nghĩa để tránh nhm ln trong ngcnh: legislate tp trung vào quá trình xây dng và ban hành lut mi hoc thay đổi lut hin hành. Ví dụ: The government is seeking to legislate against hate speech (Chính phủ đang tìm cách ban hành lut để chng li ngôn tgây thù ghét). enforce (thc thi) li tp trung vào vic đảm bo lut pháp được tuân thtrong thc tế. Mt đạo lut có thể được legislate (ban hành) nhưng nếu không được enforce (thc thi) thì skhông có hiu quả. regulateiu tiết/quy định) thường mang nghĩa hp hơn, tp trung vào vic thiết lp các quy tc chi tiết hoc tiêu chun kthut cho mt lĩnh vc cthể, trong khi legislate mang tính bao quát và có quyn lc pháp lý cao hơn. Lưu ý vcách dùng Khi sdng legislate, bn thường gp các cu trúc đi kèm như legislate for (lp pháp cho/nhm mc đích gì) hoc legislate against (ban hành lut để cm/chng li điu gì). Ví dụ đúng: legislate for the protection of the environment (ban hành lut để bo vmôi trường). Ví dụ đúng: legislate against discrimination (ban hành lut chng phân bit đối xử). Vmt ngpháp, đây là mt ngoi động tkhi có tân ngtrc tiếp hoc ni động tkhi nói vhot động lp pháp nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từlập pháp
[~ something][~ against/for something]

Xây dựng hoặc ban hành luật pháp

"The government intends to legislate against the use of single-use plastics."

Chính phủ dự định lập pháp để chống lại ngôn từ gây thù ghét.

Nội động từquy định bằng luật
[~ that something][~ to do something]

Tạo ra một đạo luật nhằm điều chỉnh hoặc kiểm soát một hoạt động hoặc lĩnh vực cụ thể

"The parliament must legislate to ensure that the new safety standards are met."

Nhà nước đã quyết định quy định bằng luật về mức lương tối thiểu cho tất cả công nhân.

ban hành luật

Thông qua các đạo luật nhằm cấm hoặc hỗ trợ một hành động hoặc một mục tiêu cụ thể

Nhiều nhà hoạt động đang thúc giục quốc hội ban hành luật để bảo vệ môi trường tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error